Ôn thi tốt nghiệp THPT 2027 môn Địa lí
Đề 50 phút gồm 18 câu nhiều lựa chọn, 4 câu đúng/sai và 6 câu trả lời ngắn, thường tính toán từ bảng số liệu. Nội dung chủ yếu là địa lí Việt Nam lớp 12: tự nhiên, dân cư, các ngành kinh tế, các vùng và biển đảo.
Đề ôn luyện môn Địa lí
3 đề đầu làm thử không cần tài khoản. Đăng ký miễn phí để mở toàn bộ đề và lưu kết quả.
Đề sát cấu trúc đề tốt nghiệp: thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, chuyển dịch cơ cấu lao động, công nghiệp năng lượng, Đông Nam Bộ và Đông Nam Á; có câu nhận dạng, nhận xét biểu đồ và 6 câu tính mật độ, năng suất, cán cân, tốc độ tăng trưởng.
Đề cơ bản củng cố kiến thức nền: vị trí địa lí, Biển Đông, dân số, tài nguyên rừng, thủy sản, Tây Nguyên, Nhật Bản; luyện nhận dạng biểu đồ kết hợp, đọc biểu đồ tròn, biểu đồ cột và các phép tính tỉ lệ, bình quân, mật độ, giờ khu vực (múi giờ).
Đề phân hóa cao: giải thích cơ chế phân hóa khí hậu theo gió mùa và địa hình, đọc biểu đồ kết hợp hai trục để suy ra diện tích, biểu đồ miền vốn đầu tư, thương mại các nền kinh tế lớn; phần trả lời ngắn có tăng trưởng bình quân năm và bán kính biểu đồ tròn.
Đề trung bình: địa hình, sông ngòi, khí hậu cận xích đạo, đô thị hóa và việc làm, chăn nuôi, công nghiệp, Đồng bằng sông Hồng, Trung Quốc và Liên bang Nga; luyện chọn biểu đồ đường, đọc biểu đồ đường, biểu đồ tròn và tính cự li vận chuyển, GNI bình quân đầu người.
Đề trung bình: vị trí và khoáng sản, địa hình xâm thực, chế độ dòng chảy sông ở Bắc Bộ, dân số vàng, cây công nghiệp, dệt may, viễn thông, Trung du và miền núi Bắc Bộ, đô thị hóa ở Đông Nam Á; luyện chọn biểu đồ cột, đọc biểu đồ cột chồng, biểu đồ tăng trưởng.
Đề phân hóa cao: cơ chế gió Tây khô nóng, quy luật đai cao, giảm nhẹ biến đổi khí hậu, Đồng bằng sông Cửu Long thích ứng với biến đổi khí hậu, cơ cấu GDP các nền kinh tế lớn; chọn biểu đồ cột chồng, suy luận từ biểu đồ kết hợp, tính góc nhập xạ.
Đề cơ bản củng cố kiến thức nền: múi giờ, phân hóa Đông – Tây, đất feralit, lao động, cơ cấu GDP, chè, thủy điện, du lịch, Bắc Trung Bộ, Biển Đông, Đông Nam Á; luyện chọn biểu đồ cột, đọc biểu đồ tròn, biểu đồ cột và tính khoảng cách theo tỉ lệ bản đồ.
Ôn tập theo chủ đề
Kiến thức trọng tâm và câu hỏi luyện tập cho từng chủ đề trong đề thi.
- Lớp 1216 câu hỏi
Vị trí địa lí và thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Vị trí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm và biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Lớp 1212 câu hỏi
Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên
Phân hóa theo Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao; các miền địa lí tự nhiên.
- Lớp 128 câu hỏi
Tài nguyên, môi trường và phòng chống thiên tai
Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu và thiên tai.
- Lớp 1211 câu hỏi
Dân số, lao động và đô thị hóa
Đặc điểm dân số, phân bố dân cư, lao động và việc làm, đô thị hóa.
- Lớp 127 câu hỏi
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Cơ cấu theo ngành, theo thành phần và theo lãnh thổ.
- Lớp 1213 câu hỏi
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Điều kiện phát triển, tình hình sản xuất, các vùng chuyên canh, tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.
- Lớp 1211 câu hỏi
Công nghiệp
Cơ cấu ngành, các ngành công nghiệp trọng điểm, tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
- Lớp 1212 câu hỏi
Dịch vụ
Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, thương mại, du lịch.
- Lớp 1214 câu hỏi
Địa lí các vùng kinh tế
Thế mạnh và hướng phát triển của các vùng; vùng kinh tế trọng điểm.
- Lớp 128 câu hỏi
Biển đảo Việt Nam
Phát triển kinh tế và bảo đảm an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo.
- Lớp 1135 câu hỏi
Địa lí kinh tế – xã hội thế giới (lớp 11)
Toàn cầu hóa, các nhóm nước, khu vực Đông Nam Á, EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc và các quốc gia tiêu biểu.
- Lớp 1014 câu hỏi
Địa lí đại cương (lớp 10)
Trái Đất, các quyển của lớp vỏ địa lí, dân cư và các nguồn lực phát triển kinh tế.
- Lớp 10Lớp 11Lớp 1235 câu hỏi
Kĩ năng bảng số liệu và biểu đồ
Tính tỉ trọng, tốc độ tăng trưởng, mật độ, bình quân; nhận dạng và nhận xét biểu đồ.
Cấu trúc đề thi môn Địa lí 2027
Theo định dạng đề thi tốt nghiệp THPT áp dụng từ năm 2025 (Quyết định 764/QĐ-BGDĐT), giữ nguyên ở các năm 2026 và 2027. Thời gian làm bài 50 phút.
| Phần | Dạng câu hỏi | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|
| Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn | Nhiều phương án lựa chọn | 18 | 0,25 điểm/câu |
| Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai | Đúng/Sai (4 ý) | 4 | 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1 điểm/câu |
| Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn | Trả lời ngắn | 6 | 0,25 điểm/câu |
