Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Địa lí — Đề ôn luyện số 2
Đề cơ bản củng cố kiến thức nền: vị trí địa lí, Biển Đông, dân số, tài nguyên rừng, thủy sản, Tây Nguyên, Nhật Bản; luyện nhận dạng biểu đồ kết hợp, đọc biểu đồ tròn, biểu đồ cột và các phép tính tỉ lệ, bình quân, mật độ, giờ khu vực (múi giờ).
Trước khi bắt đầu
- • Thời gian làm bài 50 phút, hết giờ hệ thống tự nộp bài.
- • Chấm điểm đúng thang của Bộ: câu đúng/sai tính 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1 điểm theo số ý đúng.
- • Bài làm được lưu tạm trên máy, lỡ tải lại trang vẫn làm tiếp được.
- • Bạn đang làm với tư cách khách: xem được điểm và lời giải nhưng kết quả không được lưu.
Xem trước đề
Toàn bộ câu hỏi của đề. Bấm “Bắt đầu làm bài” để làm có tính giờ và được chấm điểm, xem lời giải.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- Câu 1
Trên đất liền, nước ta có đường biên giới chung với các quốc gia nào sau đây?
- A.Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
- B.Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.
- C.Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma.
- D.Trung Quốc, Mi-an-ma, Cam-pu-chia.
- Câu 2
Biển Đông có tác động nào sau đây đến khí hậu nước ta?
- A.Làm cho mùa đông ở miền Bắc lạnh và khô hơn.
- B.Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa khắc nghiệt.
- C.Làm giảm lượng mưa và độ ẩm của các khối khí.
- D.Tăng độ ẩm, lượng mưa, làm dịu bớt tính khắc nghiệt của thời tiết.
- Câu 3
Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) là đới rừng
- A.cận xích đạo gió mùa.
- B.nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
- C.ôn đới gió mùa trên núi.
- D.cận nhiệt đới khô.
- Câu 4
Ở nước ta, khu vực chịu ảnh hưởng của bão nhiều nhất là
- A.Tây Nguyên.
- B.ven biển Nam Bộ.
- C.ven biển Trung Bộ.
- D.vùng núi Tây Bắc.
- Câu 5
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
- A.Dân số đông, có nhiều thành phần dân tộc.
- B.Dân số ít, tỉ lệ gia tăng tự nhiên rất cao.
- C.Tỉ lệ trẻ em trong cơ cấu dân số ngày càng tăng.
- D.Dân số thành thị chiếm phần lớn tổng số dân.
- Câu 6
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng
- A.tổng của tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
- B.hiệu số giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư.
- C.tổng của tỉ suất gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
- D.hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
- Câu 7
Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là kinh tế
- A.tư nhân.
- B.có vốn đầu tư nước ngoài.
- C.nhà nước.
- D.tập thể.
- Câu 8
Vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
- A.Đồng bằng sông Hồng.
- B.Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.Bắc Trung Bộ.
- D.Duyên hải Nam Trung Bộ.
- Câu 9
Đàn trâu của nước ta được nuôi nhiều nhất ở vùng
- A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B.Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.Tây Nguyên.
- D.Đông Nam Bộ.
- Câu 10
Cho bảng số liệu (số liệu giả định):
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2024
Năm 2015 2018 2021 2024 Diện tích (nghìn ha) 985,6 961,8 930,5 908,0 Sản lượng (nghìn tấn) 1 012,7 1 137,7 1 272,0 1 315,0 Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng cao su của nước ta giai đoạn 2015 – 2024, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.Tròn.
- B.Miền.
- C.Kết hợp.
- D.Cột chồng.
- Câu 11
Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển điện mặt trời ở vùng ven biển cực Nam Trung Bộ là
- A.mạng lưới sông dày đặc, nhiều thác ghềnh.
- B.có nhiều mỏ than với trữ lượng lớn.
- C.thềm lục địa có nhiều mỏ dầu khí.
- D.số giờ nắng nhiều, bức xạ lớn, ít mưa.
- Câu 12
Loại hình vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất ở nước ta là đường
- A.sắt.
- B.bộ.
- C.biển.
- D.hàng không.
- Câu 13
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chủ yếu là
- A.chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.
- B.cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.
- C.tạo môi trường nuôi cá nước ngọt.
- D.mở rộng diện tích đất trồng lúa.
- Câu 14
Theo Luật Biển Việt Nam, lãnh hải của nước ta là vùng biển có chiều rộng
- A.24 hải lí tính từ đường cơ sở.
- B.200 hải lí tính từ đường cơ sở.
- C.12 hải lí tính từ đường cơ sở.
- D.12 hải lí tính từ mép nước ven bờ.
- Câu 15
Cho biểu đồ về số lượt khách du lịch quốc tế đến nước ta qua một số năm (số liệu giả định):
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng?
- A.Số lượt khách quốc tế tăng liên tục qua các năm.
- B.Số lượt khách năm 2024 gấp hơn 4 lần năm 2022.
- C.Năm 2024, số lượt khách đã vượt năm 2019.
- D.Số lượt khách năm 2019 gấp hơn 3 lần năm 2015.
- Câu 16
Đặc điểm nào sau đây thường đúng với nhóm nước đang phát triển?
- A.GNI bình quân đầu người cao, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng rất lớn.
- B.Chỉ số phát triển con người (HDI) đạt mức rất cao.
- C.Tỉ lệ dân thành thị rất cao, gia tăng dân số rất thấp.
- D.GNI bình quân đầu người thấp hoặc trung bình, nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng đáng kể.
- Câu 17
Trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ, khu vực kinh tế chiếm tỉ trọng lớn nhất là
- A.dịch vụ.
- B.công nghiệp.
- C.nông nghiệp.
- D.xây dựng.
- Câu 18
Khu vực Đông Nam Á có thế mạnh trồng lúa nước và các cây công nghiệp nhiệt đới (cao su, cà phê, dầu cọ) chủ yếu nhờ
- A.khí hậu ôn đới, đất pôt-dôn chiếm diện tích lớn.
- B.khí hậu khô hạn, có nhiều hoang mạc rộng lớn.
- C.khí hậu nóng ẩm, đất phù sa và đất đỏ badan màu mỡ.
- D.địa hình chủ yếu là các sơn nguyên cao và băng hà.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
- Câu 19
Cho thông tin và biểu đồ sau (số liệu giả định):
Năm 2015, tổng diện tích rừng của nước ta là 14,06 triệu ha; năm 2024 là 14,90 triệu ha, tỉ lệ che phủ rừng đạt khoảng 42%. Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.
- a)Tỉ trọng diện tích rừng sản xuất năm 2024 tăng so với năm 2015.
- b)Rừng đặc dụng gồm các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, có vai trò chủ yếu là bảo tồn đa dạng sinh học.
- c)Rừng phòng hộ đầu nguồn được khai thác chủ yếu để cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.
- d)Năm 2024, diện tích rừng phòng hộ của nước ta lớn hơn 5 triệu ha.
- Câu 20
Cho bảng số liệu (số liệu giả định):
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI VÀ SỐ DÂN CỦA NHẬT BẢN
Năm 1990 2010 2023 Dưới 15 tuổi (%) 18,2 13,2 11,4 Từ 15 đến 64 tuổi (%) 69,7 63,8 59,5 Từ 65 tuổi trở lên (%) 12,1 23,0 29,1 Số dân (triệu người) 123,6 128,1 124,4 - a)Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên của Nhật Bản tăng liên tục qua các năm.
- b)Năm 2023, số người từ 65 tuổi trở lên của Nhật Bản ít hơn số trẻ em dưới 15 tuổi.
- c)Số người trong độ tuổi từ 15 đến 64 năm 2023 giảm hơn 10 triệu người so với năm 2010.
- d)Cơ cấu dân số già gây cho Nhật Bản khó khăn về nguồn lao động và làm tăng chi phí phúc lợi xã hội cho người cao tuổi.
- Câu 21
Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 – 2024 (số liệu giả định):
- a)Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng liên tục qua các năm.
- b)Sản lượng thủy sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
- c)Năm 2024, sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm trên 58% tổng sản lượng thủy sản.
- d)Giai đoạn 2010 – 2024, sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng nuôi trồng.
- Câu 22
Cho thông tin sau:
Tây Nguyên gồm các cao nguyên xếp tầng với đất badan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa theo độ cao; mùa khô kéo dài và sâu sắc. Vùng có diện tích rừng lớn, tiềm năng thủy điện trên các sông Xê Xan, Xrê Pôk, thượng nguồn sông Đồng Nai và có quặng bô-xit trữ lượng lớn. Tây Nguyên là vùng chuyên canh cà phê lớn nhất cả nước; nhiều hồ thủy điện đã được xây dựng trên các sông của vùng.
- a)Tây Nguyên có thế mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhờ đất badan màu mỡ và khí hậu cận xích đạo.
- b)Ở các cao nguyên có độ cao trên 1 000 m, khí hậu mát mẻ, thuận lợi trồng chè, rau và hoa có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới.
- c)Mùa khô ở Tây Nguyên trùng với thời kì gió mùa Tây Nam hoạt động mạnh.
- d)Các hồ thủy điện ở Tây Nguyên còn góp phần cung cấp nước tưới cho cây trồng vào mùa khô.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 23
Năm 2024, dân số nước ta là 101,1 triệu người, trong đó số dân thành thị là 38,9 triệu người (số liệu giả định). Tính tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 2024 (đơn vị: %, làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
- Câu 24
Năm 2023, sản lượng lúa của nước ta đạt 43,5 triệu tấn, dân số là 100,3 triệu người (số liệu giả định). Tính sản lượng lúa bình quân theo đầu người của nước ta năm 2023 (đơn vị: kg/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
- Câu 25
Sản lượng xi măng của nước ta năm 2015 là 67,6 triệu tấn, năm 2024 là 112,3 triệu tấn (số liệu giả định). Lấy năm 2015 = 100%, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng xi măng năm 2024 (đơn vị: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
- Câu 26
Liên bang Nga có diện tích khoảng 17,1 triệu km², dân số năm 2023 là 143,8 triệu người (số liệu giả định). Tính mật độ dân số của Liên bang Nga năm 2023 (đơn vị: người/km², làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
- Câu 27
Năm 2024, GDP (giá hiện hành) của nước ta đạt 476,3 tỉ USD, dân số là 101,1 triệu người (số liệu giả định). Tính GDP bình quân đầu người của nước ta năm 2024 (đơn vị: USD/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
- Câu 28
Một trận bóng đá diễn ra ở Luân Đôn (múi giờ số 0) bắt đầu lúc 20 giờ ngày 10 tháng 1. Hỏi khi đó ở Hà Nội (múi giờ số 7) là mấy giờ (chỉ ghi số giờ, theo cách tính 0 – 24 giờ)?