Tính chất lũy thừa, quy tắc lôgarit, đổi cơ số, đồ thị hàm số mũ và lôgarit, phương trình, bất phương trình mũ – lôgarit và bài toán tăng trưởng thực tế.
Hàm số mũ và hàm số lôgarit (lớp 11) thường có 1 câu ở phần I của đề tốt nghiệp — phương trình, bất phương trình hoặc biến đổi lôgarit — và xuất hiện trong bài toán thực tế về lãi suất, tăng dân số, phân rã thuốc, độ pH, độ lớn động đất ở phần II, III. Hai điều cần nhớ nhất: điều kiện xác định của lôgarit và chiều bất đẳng thức phụ thuộc vào cơ số.
Kiến thức trọng tâm
Lũy thừa
Với a>0, b>0 và α, β là các số thực:
Quy tắc
Công thức
Nhân, chia cùng cơ số
aα⋅aβ=aα+β; aβaα=aα−β
Lũy thừa của lũy thừa
(aα)β=aαβ
Lũy thừa của tích, thương
(ab)α=aαbα; (ba)α=bαaα
Số mũ hữu tỉ
anm=nam; a0=1; a−n=an1
So sánh: nếu a>1 thì aα>aβ⇔α>β; nếu 0<a<1 thì aα>aβ⇔α<β.
Lôgarit
Với 0<a=1 và b>0: logab=α⇔aα=b. Kí hiệu logb=lgb=log10b (lôgarit thập phân), lnb=logeb (lôgarit tự nhiên, e≈2,718).
Tính chất (với 0<a=1; b,c>0)
Công thức
Giá trị đặc biệt
loga1=0; logaa=1; logaaα=α; alogab=b
Lôgarit của tích, thương
loga(bc)=logab+logac; logacb=logab−logac
Lôgarit của lũy thừa
logabα=αlogab
Đổi cơ số (0<c=1)
logab=logcalogcb; logab=logba1 (b=1)
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
y=ax(0<a=1)
y=logax(0<a=1)
Tập xác định
R
(0;+∞)
Tập giá trị
(0;+∞)
R
Tính đơn điệu
Đồng biến nếu a>1, nghịch biến nếu 0<a<1
Như hàm mũ cùng cơ số
Điểm đặc biệt
Đồ thị đi qua (0;1) và (1;a)
Đồ thị đi qua (1;0) và (a;1)
Tiệm cận
Tiệm cận ngang y=0
Tiệm cận đứng x=0
Đồ thị y=2x và y=log2x đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Dạng
Cách giải
ax=b
Có nghiệm khi b>0: x=logab; vô nghiệm khi b≤0
af(x)=ag(x)
f(x)=g(x)
logax=b
x=ab
logaf(x)=logag(x)
f(x)=g(x)>0
Bất phương trình
a>1: giữ chiều; 0<a<1: đổi chiều; luôn kèm điều kiện xác định của lôgarit
Các cách biến đổi thường dùng: đưa về cùng cơ số; đặt ẩn phụ t=ax (điều kiện t>0); lấy lôgarit hai vế; dùng quy tắc tích, thương để gộp các lôgarit.
Dạng bài thường gặp trong đề thi
Dạng 1: Biến đổi lôgarit
Xem lời giải
a) log354−log32=log327=3; log93=21 (vì 91/2=3). Vậy A=3+2⋅21=4.
Số nguyên nhỏ nhất là n=11 (kiểm tra: 1,5⋅1,01210≈1,690; 1,5⋅1,01211≈1,710). Năm cần tìm là 2025+11=2036.
Lỗi thường gặp
Mẹo làm bài
Tự kiểm tra nhanh
Tính log232+log391.
Xem đáp án
5+(−2)=3.
Tìm tập xác định của hàm số y=log3(4−x2).
Xem đáp án
4−x2>0⇔−2<x<2. Tập xác định (−2;2).
Giải phương trình 5x−1=125.
Xem đáp án
5x−1=53⇔x=4.
So sánh 0,72 và 0,71,4.
Xem đáp án
Cơ số 0,7<1 nên hàm y=0,7x nghịch biến; 2≈1,414>1,4 nên 0,72<0,71,4.
Độ lớn của động đất theo thang Richter là M=logA0A (A: biên độ rung chấn, A0: biên độ chuẩn). Biên độ của trận động đất 7,2 độ gấp khoảng bao nhiêu lần trận 5,9 độ?
Xem đáp án
A2A1=107,2−5,9=101,3≈20 lần.
Kiểm tra lại kiến thức vừa ôn
Làm 10 câu luyện tập về hàm số mũ và hàm số lôgarit và xem lời giải ngay sau mỗi câu.