Ôn Thi Đại Họcby ToanKhonTech
Nâng cao90 phút22 câuLàm thử miễn phí

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Toán — Đề ôn luyện số 3

Đề nâng cao, nhiều câu phân hóa: đọc đồ thị đạo hàm, hàm số mũ, hai xe đuổi nhau, bóng nắng trong Oxyz, xét nghiệm hai lần theo công thức Bayes, khoảng cách giữa hai đường chéo nhau, tối ưu máng nước và chi phí khẩu phần nhỏ nhất.

Trước khi bắt đầu

  • • Thời gian làm bài 90 phút, hết giờ hệ thống tự nộp bài.
  • • Chấm điểm đúng thang của Bộ: câu đúng/sai tính 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1 điểm theo số ý đúng.
  • • Bài làm được lưu tạm trên máy, lỡ tải lại trang vẫn làm tiếp được.
  • • Bạn đang làm với tư cách khách: xem được điểm và lời giải nhưng kết quả không được lưu.

Xem trước đề

Toàn bộ câu hỏi của đề. Bấm “Bắt đầu làm bài” để làm có tính giờ và được chấm điểm, xem lời giải.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

  1. Câu 1

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}. Đồ thị của hàm số y=f′(x)y = f'(x) là đường cong trong hình bên; đồ thị này cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ −1-1; 11; 33.

    xyO−11233
    Đồ thị của hàm số y=f′(x)y = f'(x).

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    1. A.(1;3)(1; 3)
    2. B.(−∞;−1)(-\infty; -1)
    3. C.(−1;3)(-1; 3)
    4. D.(−1;1)(-1; 1)
  2. Câu 2

    Đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−1y = \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x^2 - 1} có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

    1. A.33
    2. B.22
    3. C.11
    4. D.44
  3. Câu 3

    Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sin⁡xf(x) = 2x + \sin x trên R\mathbb{R} và F(0)=1F(0) = 1. Giá trị của F(π)F(\pi) bằng

    1. A.π2+3\pi^2 + 3
    2. B.π2+1\pi^2 + 1
    3. C.π2−1\pi^2 - 1
    4. D.π2+2\pi^2 + 2
  4. Câu 4

    Cho hàm số f(x)={3−x2khi x<12xkhi x≥1f(x) = \begin{cases} 3 - x^2 & \text{khi } x < 1 \\ 2x & \text{khi } x \ge 1 \end{cases}. Tích phân ∫02f(x) dx\displaystyle\int_0^2 f(x)\,dx bằng

    1. A.55
    2. B.44
    3. C.173\dfrac{17}{3}
    4. D.103\dfrac{10}{3}
  5. Câu 5

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d ⁣:{x=2+ty=−1+tz=3d\colon \begin{cases} x = 2 + t \\ y = -1 + t \\ z = 3 \end{cases} và mặt phẳng (P) ⁣:y+z−5=0(P)\colon y + z - 5 = 0. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng

    1. A.60∘60^\circ
    2. B.30∘30^\circ
    3. C.45∘45^\circ
    4. D.90∘90^\circ
  6. Câu 6

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S) ⁣:x2+y2+z2−4x+2y−6z+5=0(S)\colon x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 6z + 5 = 0 và mặt phẳng (P) ⁣:2x+y−2z+6=0(P)\colon 2x + y - 2z + 6 = 0. Mặt phẳng (P)(P) cắt (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng

    1. A.10\sqrt{10}
    2. B.22
    3. C.88
    4. D.222\sqrt{2}
  7. Câu 7

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ.

    ABCDA'B'C'D'

    Góc giữa hai vectơ AB′→\overrightarrow{AB'} và BC′→\overrightarrow{BC'} bằng

    1. A.60∘60^\circ
    2. B.45∘45^\circ
    3. C.90∘90^\circ
    4. D.120∘120^\circ
  8. Câu 8

    Thời gian sử dụng mạng xã hội trong một tuần của 50 học sinh được thống kê trong bảng sau:

    Thời gian (giờ) [0;4)[0; 4) [4;8)[4; 8) [8;12)[8; 12) [12;16)[12; 16) [16;20)[16; 20)
    Số học sinh 6 12 16 10 6

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng

    1. A.22,3722{,}37
    2. B.9,849{,}84
    3. C.4,734{,}73
    4. D.5,665{,}66
  9. Câu 9

    Một vòng quay quan sát quay đều, mỗi vòng hết 24 phút. Độ cao (mét) so với mặt đất của một cabin tại thời điểm tt phút được tính bởi h(t)=40−38cos⁡πt12h(t) = 40 - 38\cos\dfrac{\pi t}{12}, trong đó t=0t = 0 là lúc cabin ở vị trí thấp nhất. Trong vòng quay đầu tiên (0≤t≤240 \le t \le 24), tổng thời gian cabin ở độ cao từ 59 m59\,\text{m} trở lên là

    1. A.44 phút
    2. B.88 phút
    3. C.1212 phút
    4. D.1616 phút
  10. Câu 10

    Anh H. nhận lương năm đầu tiên là 120 triệu đồng; từ năm thứ hai trở đi, lương mỗi năm tăng 8%8\% so với năm liền trước. Tổng số tiền lương anh H. nhận được trong 10 năm đầu tiên (làm tròn đến triệu đồng) là

    1. A.17381738 triệu đồng
    2. B.16321632 triệu đồng
    3. C.18771877 triệu đồng
    4. D.19971997 triệu đồng
  11. Câu 11

    Số nghiệm nguyên của bất phương trình log⁡2(x+1)+log⁡2(5−x)≥3\log_2(x + 1) + \log_2(5 - x) \ge 3 là

    1. A.55
    2. B.44
    3. C.11
    4. D.33
  12. Câu 12

    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a và cạnh bên bằng a5a\sqrt{5}.

    SABCD

    Số đo của góc nhị diện [S,BC,A][S, BC, A] bằng

    1. A.45∘45^\circ
    2. B.30∘30^\circ
    3. C.60∘60^\circ
    4. D.90∘90^\circ

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

  1. Câu 13

    Cho hàm số f(x)=(x2−3x+3)exf(x) = \left(x^2 - 3x + 3\right)e^x.

    1. a)Đạo hàm của hàm số là f′(x)=(x2−x)exf'(x) = \left(x^2 - x\right)e^x.
    2. b)Hàm số đạt cực đại tại x=1x = 1.
    3. c)Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;2][-1; 2] bằng ee.
    4. d)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1;2][-1; 2] bằng e2e^2.
  2. Câu 14

    Trên một đường thẳng, tại thời điểm t=0t = 0 (giây), xe A chạy qua trạm kiểm soát OO với vận tốc không đổi 20 m/s20\,\text{m/s}. Cũng tại thời điểm đó, xe B bắt đầu chuyển động từ trạng thái đứng yên tại OO, chạy cùng chiều với xe A; vận tốc của xe B là vB(t)=3tv_B(t) = 3t (m/s)(\text{m/s}) trong 10 giây đầu, sau đó xe B chạy với vận tốc không đổi 30 m/s30\,\text{m/s}.

    1. a)Quãng đường xe B đi được trong 10 giây đầu là 150 m150\,\text{m}.
    2. b)Tại thời điểm t=10t = 10 giây, xe B vẫn ở phía sau xe A và cách xe A 50 m50\,\text{m}.
    3. c)Trong 10 giây đầu, khoảng cách lớn nhất giữa hai xe là 2003 m\dfrac{200}{3}\,\text{m}.
    4. d)Xe B đuổi kịp xe A tại vị trí cách OO là 280 m280\,\text{m}.
  3. Câu 15

    Trên một khoảng sân phẳng, người ta chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz có mặt sân là mặt phẳng (Oxy)(Oxy), trục OzOz hướng thẳng lên trên, đơn vị trên mỗi trục là mét. Một cột cờ thẳng đứng có chân tại OO và đỉnh tại A(0;0;12)A(0; 0; 12). Vào một thời điểm, các tia nắng được coi là song song với vectơ u⃗=(2;1;−2)\vec{u} = (2; 1; -2). Gần cột cờ có một bức tường thẳng đứng nằm trong mặt phẳng (Q) ⁣:x+y−15=0(Q)\colon x + y - 15 = 0 (tường đủ cao và đủ dài).

    1. a)Tia nắng đi qua đỉnh AA nằm trên đường thẳng có phương trình tham số x=2tx = 2t, y=ty = t, z=12−2tz = 12 - 2t.
    2. b)Góc giữa tia nắng và mặt sân lớn hơn 45∘45^\circ.
    3. c)Nếu không có bức tường thì bóng của đỉnh AA trên mặt sân cách chân cột một khoảng 65 m6\sqrt{5}\,\text{m}.
    4. d)Bóng của đỉnh AA in trên bức tường ở độ cao 3 m3\,\text{m} so với mặt sân.
  4. Câu 16

    Một bệnh có tỉ lệ người mắc trong cộng đồng là 2%. Một bộ xét nghiệm nhanh cho kết quả dương tính với 95% số người mắc bệnh và cho kết quả âm tính với 90% số người không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong cộng đồng để xét nghiệm. Giả thiết: khi đã biết một người mắc bệnh hay không, kết quả các lần xét nghiệm của người đó độc lập với nhau.

    1. a)Xác suất người được chọn có kết quả dương tính là 0,0190{,}019.
    2. b)Nếu kết quả dương tính thì xác suất người đó mắc bệnh lớn hơn 50%.
    3. c)Nếu kết quả âm tính thì xác suất người đó không mắc bệnh lớn hơn 99,8%.
    4. d)Nếu người đó xét nghiệm hai lần và cả hai lần đều dương tính thì xác suất người đó mắc bệnh lớn hơn 60%.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

  1. Câu 17

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 22, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3SA = 3.

    SABCD

    Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSB và ACAC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

  2. Câu 18

    Từ một tấm tôn phẳng hình chữ nhật có chiều rộng 90 cm90\,\text{cm}, người ta gấp dọc theo hai đường song song với chiều dài để làm một chiếc máng thoát nước. Mặt cắt ngang của máng là hình thang cân có đáy nhỏ 30 cm30\,\text{cm} và hai cạnh bên mỗi cạnh 30 cm30\,\text{cm} (hình vẽ); góc nghiêng của hai thành máng có thể điều chỉnh.

    30 cm 30 cm 30 cm h

    Diện tích lớn nhất có thể của mặt cắt ngang là bao nhiêu xentimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

  3. Câu 19

    Một nhóm gồm 3 bạn nam và 5 bạn nữ đứng thành một hàng ngang theo thứ tự ngẫu nhiên để chụp ảnh. Tính xác suất để không có hai bạn nam nào đứng cạnh nhau (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

  4. Câu 20

    Lòng một chiếc chậu trồng cây có dạng khối tròn xoay. Chọn hệ trục OxyOxy (đơn vị trên mỗi trục là xentimét) có trục OxOx là trục của chậu và gốc OO ở đáy lòng chậu; khi đó lòng chậu là khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=25xy = 2\sqrt{5x}, trục hoành và đường thẳng x=20x = 20 quanh trục OxOx (miệng chậu ứng với x=20x = 20).

    xyO1020−2020
    Mặt cắt của lòng chậu qua trục OxOx (miệng chậu nằm trên đường thẳng x=20x = 20).

    Đặt chậu thẳng đứng, miệng hướng lên trên, rồi đổ vào chậu 5 lít nước. Mực nước cao bao nhiêu xentimét so với đáy lòng chậu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

  5. Câu 21

    Trong một phòng thí nghiệm, chọn hệ trục OxyzOxyz có mặt sàn là mặt phẳng (Oxy)(Oxy) và trục OzOz hướng lên trên, đơn vị trên mỗi trục là mét. Một tia laser phát ra từ điểm A(1;1;4)A(1; 1; 4), chiếu tới điểm MM trên một tấm gương phẳng đặt sát mặt sàn, phản xạ rồi đi tới điểm B(7;3;5)B(7; 3; 5). Theo định luật phản xạ ánh sáng, điểm MM là điểm trên mặt sàn làm cho tổng AM+MBAM + MB nhỏ nhất. Tính độ dài quãng đường AM+MBAM + MB của tia sáng (đơn vị: mét).

  6. Câu 22

    Một trang trại phối trộn hai loại thức ăn X và Y cho bê. Mỗi kilôgam thức ăn X chứa 2 đơn vị chất đạm, 1 đơn vị chất béo và 1 đơn vị khoáng chất; mỗi kilôgam thức ăn Y chứa 1 đơn vị chất đạm, 1 đơn vị chất béo và 3 đơn vị khoáng chất. Mỗi ngày một con bê cần ít nhất 8 đơn vị chất đạm, 6 đơn vị chất béo và 9 đơn vị khoáng chất. Giá thức ăn X là 15 nghìn đồng/kg, thức ăn Y là 20 nghìn đồng/kg. Chi phí thức ăn thấp nhất cho một con bê trong một ngày là bao nhiêu nghìn đồng?