Giới hạn dãy số, cấp số nhân lùi vô hạn, giới hạn hàm số, hàm số liên tục, bảng đạo hàm, quy tắc tính đạo hàm, tiếp tuyến và ý nghĩa vật lí của đạo hàm.
Giới hạn, hàm số liên tục và đạo hàm là kiến thức lớp 11 làm nền cho toàn bộ chương ứng dụng đạo hàm và tích phân lớp 12. Đề tốt nghiệp ít khi hỏi riêng giới hạn, nhưng bảng đạo hàm, phương trình tiếp tuyến và ý nghĩa vật lí của đạo hàm (vận tốc, gia tốc) xuất hiện thường xuyên trong các câu đúng/sai và trả lời ngắn. Tính đạo hàm sai một dấu là mất trọn câu khảo sát hàm số.
Kiến thức trọng tâm
Giới hạn của dãy số
Giới hạn cơ bản: limnk1=0 (k nguyên dương); limqn=0 khi ∣q∣<1; limc=c.
Dạng ∞∞ của phân thức: chia cả tử và mẫu cho lũy thừa cao nhất của n ở mẫu. Nếu bậc tử bằng bậc mẫu, giới hạn bằng tỉ số hai hệ số cao nhất.
Cấp số nhân lùi vô hạn (∣q∣<1): S=u1+u1q+u1q2+⋯=1−qu1.
Giới hạn của hàm số
x→x0limf(x)=L khi và chỉ khi x→x0+limf(x)=x→x0−limf(x)=L.
Hàm đa thức, phân thức (tại điểm thuộc tập xác định): thay trực tiếp x=x0.
Dạng 00: phân tích tử và mẫu thành nhân tử chung (x−x0) rồi rút gọn; có căn thì nhân với biểu thức liên hợp.
Tại vô cực: x→±∞limxkc=0; phân thức cùng bậc có giới hạn bằng tỉ số hệ số cao nhất.
Giới hạn vô cực: x→x0+limx−x01=+∞, x→x0−limx−x01=−∞.
Hàm số liên tục
f liên tục tại x0 khi x→x0limf(x)=f(x0).
Hàm đa thức, phân thức, lượng giác, mũ, lôgarit liên tục trên từng khoảng của tập xác định.
Nếu f liên tục trên [a;b] và f(a)⋅f(b)<0 thì phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc (a;b).
Đạo hàm và ý nghĩa
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)−f(x0).
Ý nghĩa hình học:f′(x0) là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại M0(x0;f(x0)). Phương trình tiếp tuyến:
y=f′(x0)(x−x0)+f(x0).
Ý nghĩa vật lí: chuyển động có phương trình s=s(t) thì vận tốc tức thời v(t)=s′(t), gia tốc tức thời a(t)=v′(t)=s′′(t).
Tiếp tuyến của đồ thị y=x3−2x2+1 tại M(2;1) có hệ số góc f′(2)=4.
Quy tắc và bảng đạo hàm
Quy tắc: (u±v)′=u′±v′; (uv)′=u′v+uv′; (ku)′=ku′; (vu)′=v2u′v−uv′; hàm hợp y=f(u(x)) có y′=f′(u)⋅u′(x).
Hàm số sơ cấp
Đạo hàm
Hàm hợp (u=u(x))
Đạo hàm
xn
nxn−1
un
nun−1⋅u′
x (x>0)
2x1
u
2uu′
sinx
cosx
sinu
u′cosu
cosx
−sinx
cosu
−u′sinu
tanx
cos2x1
tanu
cos2uu′
cotx
−sin2x1
cotu
−sin2uu′
ex
ex
eu
u′eu
ax
axlna
au
u′aulna
lnx (x>0)
x1
lnu
uu′
logax (x>0)
xlna1
logau
ulnau′
Đạo hàm cấp hai: f′′(x)=(f′(x))′.
Dạng bài thường gặp trong đề thi
Dạng 1: Giới hạn dãy số, cấp số nhân lùi vô hạn
Xem lời giải
a) Chia tử và mẫu cho n2: lim2+n253−n1+n22=23.
b) 0,2727⋯=0,27+0,0027+… là tổng cấp số nhân lùi vô hạn với u1=0,27, q=0,01:
S=1−0,010,27=9927=113.
Dạng 2: Giới hạn hàm số
Xem lời giải
a) Dạng 00: x−2(x−2)(x−3)=x−3→−1.
b) Nhân liên hợp: x−3x+1−2=(x−3)(x+1+2)(x+1)−4=x+1+21→41.
c) Chia tử và mẫu cho x: 1+x32−x1→2.
Dạng 3: Hàm số liên tục
Xem lời giải
x→2limx−2x2−4=x→2lim(x+2)=4. Hàm số liên tục tại x=2 khi f(2)=m=4.
Dạng 4: Tính đạo hàm theo quy tắc
Xem lời giải
a) y′=(x−3)22(x−3)−(2x+1)=(x−3)2−7.
b) y′=3cos(3x−1).
c) y′=2xex2.
d) y′=x2+12x.
Dạng 5: Vận tốc, gia tốc — câu đúng/sai (phần II)
Xem lời giải
a) Đúng.v(t)=s′(t)=3t2−12t+9.
b) Sai.v(t)=3(t−1)(t−3)=0⇔t=1 hoặc t=3: hai thời điểm.
c) Sai.a(t)=v′(t)=6t−12, nên a(3)=6m/s2.
d) Đúng.v(t) là hàm bậc hai có hệ số 3>0, đạt nhỏ nhất tại t=2⋅312=2 với v(2)=−3m/s (vật đang chuyển động ngược chiều dương).
Dạng 6: Phương trình tiếp tuyến (phần III)
Xem lời giải
y(2)=8−8+1=1; y′=3x2−4x⇒y′(2)=4.
Tiếp tuyến: y=4(x−2)+1=4x−7. Cho y=0: x=47=1,75.
Lỗi thường gặp
Mẹo làm bài
Tự kiểm tra nhanh
Tính limn+41−2n.
Xem đáp án
Chia tử và mẫu cho n: 1+n4n1−2→−2.
Tính x→−1limx+1x2−1.
Xem đáp án
x+1(x−1)(x+1)=x−1→−2.
Tính đạo hàm của y=x3−2x trên (0;+∞).
Xem đáp án
y′=3x2−2x2=3x2−x1.
Tính đạo hàm cấp hai của y=cos2x.
Xem đáp án
y′=−2sin2x; y′′=−4cos2x.
Tính tổng 1+31+91+…
Xem đáp án
Cấp số nhân lùi vô hạn u1=1, q=31: S=1−311=23.
Kiểm tra lại kiến thức vừa ôn
Làm 10 câu luyện tập về giới hạn, hàm số liên tục và đạo hàm và xem lời giải ngay sau mỗi câu.