Thì, hòa hợp chủ – vị và câu bị động
Bảng các thì, cách phối hợp thì, quy tắc hòa hợp chủ ngữ – động từ và câu bị động; dấu hiệu nhận biết và mẹo chọn dạng động từ trong đề Tiếng Anh THPT.
Câu hỏi về dạng động từ yêu cầu chọn đúng thì, đúng chủ động hay bị động và động từ hòa hợp với chủ ngữ. Trong đề theo định dạng 2025–2027, các câu này thường nằm trong bài điền từ quảng cáo, thông báo, tờ rơi, và là "bộ lọc ngữ pháp" quan trọng ở bài điền cụm từ, mệnh đề vào đoạn văn.
Kiến thức trọng tâm
Bảng các thì thường gặp
| Thì | Cấu trúc | Dùng khi | Dấu hiệu |
|---|---|---|---|
| Hiện tại đơn | V / V-s, V-es | thói quen, sự thật, lịch trình, quy định | always, usually, every week |
| Hiện tại tiếp diễn | am/is/are + V-ing | đang diễn ra, tạm thời, kế hoạch đã sắp xếp | now, currently, these days |
| Hiện tại hoàn thành | have/has + V3 | đã xảy ra, còn kết quả hoặc kéo dài tới nay | since, for, already, yet, so far, recently |
| HTHT tiếp diễn | have/has been + V-ing | nhấn mạnh quá trình kéo dài tới nay | for, since, all day, how long |
| Quá khứ đơn | V2 / V-ed | việc đã xong tại thời điểm xác định | yesterday, ago, last year, in 2019 |
| Quá khứ tiếp diễn | was/were + V-ing | đang diễn ra tại một lúc trong quá khứ, bị việc khác cắt ngang | at 8 pm yesterday, while, when |
| Quá khứ hoàn thành | had + V3 | xảy ra trước một việc khác trong quá khứ | by the time, before, after, by + mốc quá khứ |
| Tương lai đơn | will + V | quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa | tomorrow, next week, probably |
| Tương lai gần | am/is/are going to + V | dự định có từ trước, dự đoán có căn cứ | bằng chứng ở hiện tại |
| Tương lai hoàn thành | will have + V3 | hoàn thành trước một mốc tương lai | by + mốc tương lai, by the time + hiện tại đơn |
Phối hợp thì
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| Mệnh đề thời gian chỉ tương lai (when, as soon as, until, before, after, once) dùng hiện tại, không dùng will | We'll start as soon as everyone arrives. |
| Mệnh đề chính hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn | She has lived here since she was ten. |
| It's the first time + hiện tại hoàn thành | It's the first time I have tried street food. |
| Quá khứ tiếp diễn bị quá khứ đơn cắt ngang | I was cooking when the lights went out. |
| By the time + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành | By the time we arrived, the film had started. |
Hòa hợp chủ ngữ – động từ
| Chủ ngữ | Động từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| each, every, everyone, nobody, something | số ít | Every student has a locker. |
| Each of / One of / Neither of + danh từ số nhiều | số ít | Each of the rooms has a fan. |
| A number of + danh từ số nhiều | số nhiều | A number of residents have complained. |
| The number of + danh từ số nhiều | số ít | The number of cyclists is rising. |
| Danh từ 1 + of / with / as well as / along with + danh từ 2 | theo danh từ 1 | The quality of the roads is poor. |
| Either … or / Neither … nor / Not only … but also | theo chủ ngữ gần động từ | Neither the coach nor the players were ready. |
| Both A and B | số nhiều | Both my brother and I like jazz. |
| V-ing, to V, mệnh đề làm chủ ngữ | số ít | Recycling plastic saves energy. |
| Khoảng thời gian, tiền, khoảng cách | số ít | Two hours is not enough. |
| the + tính từ chỉ nhóm người (the elderly, the poor) | số nhiều | The elderly need more support. |
| news, physics, economics | số ít | The news was surprising. |
| Phân số, phần trăm + of + danh từ | theo danh từ sau of | 60% of the water is wasted; half of the students are absent. |
Câu bị động
Công thức chung: be (chia theo thì) + V3. Tân ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ; người thực hiện đặt sau by hoặc lược bỏ.
| Thì | Chủ động | Bị động |
|---|---|---|
| Hiện tại đơn | They plant trees. | Trees are planted. |
| Hiện tại tiếp diễn | They are planting trees. | Trees are being planted. |
| Hiện tại hoàn thành | They have planted trees. | Trees have been planted. |
| Quá khứ đơn | They planted trees. | Trees were planted. |
| Quá khứ hoàn thành | They had planted trees. | Trees had been planted. |
| Tương lai đơn | They will plant trees. | Trees will be planted. |
| Động từ khuyết thiếu | They should plant trees. | Trees should be planted. |
Dạng bài thường gặp trong đề thi
Trong quảng cáo và tờ rơi, chỗ trống động từ thường có bốn phương án là các dạng của cùng một động từ. Ở bài điền câu, phương án sai hay bị cài lỗi thiếu động từ chính hoặc sai chủ động – bị động.
Cách làm từng bước:
- Tìm chủ ngữ thật của chỗ trống (bỏ qua cụm of…, with…, mệnh đề quan hệ chen giữa).
- Hỏi: chủ ngữ tự làm hành động hay được/bị làm? → chủ động hay bị động.
- Tìm dấu hiệu thời gian (since, by the time, last month, as soon as…) → chọn thì.
- Kiểm tra số ít/số nhiều của động từ.
- Loại phương án sai ở bất kì bước nào, rồi đọc lại cả câu.
Dạng 1: Chọn thì theo dấu hiệu thời gian
Xem lời giải
(1) B. since January + tình trạng còn kéo dài tới hiện tại (đến 1/6 mới mở lại) → hiện tại hoàn thành: has been closed. A, C không dùng với since; D là quá khứ hoàn thành, cần một mốc quá khứ khác.
(2) C. Last month là mốc quá khứ xác định → quá khứ đơn donated. Hiện tại hoàn thành (B) không dùng với mốc thời gian quá khứ cụ thể.
Dạng 2: Chủ động hay bị động
Xem lời giải
(3) B. Khách tham quan không tự "mời" mà được mời kiểm tra miễn phí → bị động của động từ hai tân ngữ (offer someone something): visitors will be offered a check.
(4) A. Cấu trúc something takes + thời gian (mất bao lâu) là chủ động; nói về đặc điểm chung nên dùng hiện tại đơn → takes. Không phải động từ nào trong thông báo cũng chia bị động.
Dạng 3: Hòa hợp chủ ngữ – động từ
Xem lời giải
(5) B. Neither … nor → động từ theo chủ ngữ gần nhất the staff members (số nhiều); câu kể sự việc đã qua → were.
(6) B. Chủ ngữ là The number of students (con số) → số ít; mệnh đề who cycle to school chỉ bổ nghĩa cho students. has risen (hiện tại hoàn thành, this year).
Dạng 4: Mệnh đề thời gian chỉ tương lai
Xem lời giải
Sau as soon as chỉ tương lai dùng thì hiện tại, không dùng will → loại A. Chỗ ngồi được đặt hết → bị động → B. are taken. C sai thì; D là chủ động, sai nghĩa.
Lỗi thường gặp
Mẹo làm bài
Tự kiểm tra nhanh
- The new bridge _______ (complete) next year.
Xem đáp án
will be completed (hoặc is going to be completed) — cây cầu được hoàn thành, mốc tương lai next year.
- By the time the firefighters arrived, the fire _______ (spread) to the next building.
Xem đáp án
had spread — by the time + quá khứ đơn → việc xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành.
- Sorry I'm late! _______ you _______ (wait) long?
Xem đáp án
Have … been waiting — hỏi về quá trình chờ kéo dài đến lúc nói → hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
- Two hours _______ (be) not enough to visit the whole museum.
Xem đáp án
is — khoảng thời gian được xem là một lượng duy nhất → động từ số ít.
- The old pagoda is believed _______ (build) in the 17th century.
Xem đáp án
to have been built — việc xây dựng xảy ra trước thời điểm "người ta tin" và chùa được xây → to have been V3.
- Tìm lỗi sai: A serious accident was happened on the motorway last night.
Xem đáp án
was happened → happened. happen là nội động từ, không dùng bị động.
- Each of the volunteers _______ (receive) a certificate at the end of the course.
Xem đáp án
receives (hoặc will receive) — Each of + danh từ số nhiều → động từ số ít.
Làm 10 câu luyện tập về thì, hòa hợp chủ – vị và câu bị động và xem lời giải ngay sau mỗi câu.
Đề có câu hỏi về chủ đề này
Đề sát cấu trúc đề thi thật: quảng cáo tour sinh thái rừng ngập mặn, tờ rơi tiết kiệm điện, sắp xếp hội thoại – thư – đoạn văn, điền câu vào bài viết về chia sẻ việc nhà và hai bài đọc về người cao tuổi học suốt đời, hiện tượng đảo nhiệt đô thị.
Đề mức cơ bản, mở đầu bằng phần sắp xếp câu: quảng cáo lớp làm đèn lồng truyền thống, tờ rơi dùng mạng xã hội an toàn, bài đọc về bữa cơm gia đình, điền câu về du lịch sinh thái và bài đọc về bảo tồn rùa biển.
Đề nâng cao, đảo thứ tự các dạng bài: thông báo hội chợ nghề nghiệp, điền câu về bảo tồn ngôn ngữ, bài đọc về cách kiểm chứng thông tin trên mạng, thông báo chương trình ủ phân từ rác thực phẩm, sắp xếp câu và bài đọc dài về trí tuệ nhân tạo với việc làm.