Từ loại và cấu tạo từ
Vị trí danh từ, động từ, tính từ, trạng từ; bảng tiền tố, hậu tố và cách chọn đúng dạng từ khi điền quảng cáo, tờ rơi trong đề Tiếng Anh THPT.
Câu hỏi từ loại cho bốn phương án cùng một gốc (ví dụ protect – protection – protective – protectively) và yêu cầu chọn dạng hợp với chỗ trống. Trong đề tốt nghiệp THPT theo định dạng 2025–2027, dạng này nằm chủ yếu ở hai bài điền từ vào quảng cáo, thông báo và tờ rơi. Kiến thức cấu tạo từ còn giúp đoán nghĩa từ mới trong bài đọc hiểu.
Kiến thức trọng tâm
Vị trí của bốn từ loại chính
| Từ loại | Vị trí thường gặp | Ví dụ |
|---|---|---|
| Danh từ | sau a/an/the, tính từ sở hữu, tính từ; sau giới từ; làm chủ ngữ, tân ngữ | the importance of sleep; without permission |
| Động từ | sau chủ ngữ; sau to và động từ khuyết thiếu | Volunteers will collect litter. |
| Tính từ | trước danh từ; sau be, become, seem, look, feel, remain; sau make/keep/find + tân ngữ | an affordable ticket; keep the room tidy |
| Trạng từ | bổ nghĩa động từ; đứng trước tính từ, phân từ; đầu câu | speak clearly; a highly effective method; a newly built bridge |
Hậu tố tạo danh từ
| Hậu tố | Ví dụ (gốc → danh từ) |
|---|---|
| -tion, -sion, -ation | protect → protection; decide → decision; inform → information |
| -ment | develop → development; achieve → achievement |
| -ness | aware → awareness; kind → kindness |
| -ity, -ty | responsible → responsibility; able → ability; safe → safety |
| -ance, -ence | perform → performance; differ → difference; confident → confidence |
| -ure, -al | fail → failure; please → pleasure; arrive → arrival |
| -ship, -hood, -dom | friend → friendship; child → childhood; free → freedom |
| -er, -or, -ist, -ant, -ee (chỉ người) | employ → employer / employee; visit → visitor; science → scientist; apply → applicant |
Hậu tố, tiền tố tạo động từ
| Cách tạo | Ví dụ |
|---|---|
| -ise (Anh) / -ize (Mỹ) | modern → modernise; special → specialise |
| -en | wide → widen; short → shorten; strength → strengthen |
| -ify | simple → simplify; pure → purify; class → classify |
| en- (tiền tố) | able → enable; courage → encourage; danger → endanger; rich → enrich |
Hậu tố tạo tính từ
| Hậu tố | Ví dụ |
|---|---|
| -ful / -less | useful / useless; harmful / harmless |
| -able, -ible | afford → affordable; rely → reliable; access → accessible |
| -ive | create → creative; effect → effective; compete → competitive |
| -ous | danger → dangerous; fame → famous; ambition → ambitious |
| -al, -ic | nation → national; environment → environmental; science → scientific |
| -y, -ly | health → healthy; noise → noisy; friend → friendly; cost → costly |
| -ing / -ed | interesting (gây hứng thú) / interested (cảm thấy hứng thú) |
Trạng từ thường là tính từ + -ly: careful → carefully, easy → easily, basic → basically.
Tiền tố đổi nghĩa
| Tiền tố | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| un-, in-, dis- | không, trái lại | unhealthy, inexpensive, dishonest |
| im- (trước p, m, b), il- (trước l), ir- (trước r) | không | impossible, illegal, irregular |
| mis- | sai, nhầm | misunderstand, mislead |
| re- | lại | rebuild, reuse |
| over- / under- | quá mức / chưa đủ | overcrowded / underestimate |
| co-, inter-, multi-, non- | cùng, giữa, nhiều, không phải | co-worker, international, multicultural, non-profit |
Cặp từ cùng gốc dễ nhầm nghĩa
| Từ | Nghĩa | Từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| economic | thuộc về kinh tế | economical | tiết kiệm |
| sensible | hợp lí, khôn ngoan | sensitive | nhạy cảm |
| historic | có ý nghĩa lịch sử | historical | thuộc về lịch sử, quá khứ |
| successful | thành công | successive | liên tiếp |
| considerable | đáng kể | considerate | chu đáo, biết nghĩ cho người khác |
| industrial | thuộc công nghiệp | industrious | cần cù |
| imaginative | giàu trí tưởng tượng | imaginary | không có thật |
Trật tự tính từ trước danh từ
Khi có nhiều tính từ, thứ tự quen dùng là: ý kiến – kích thước – tuổi – hình dáng – màu sắc – nguồn gốc – chất liệu – mục đích + danh từ.
- a lovely old stone bridge (ý kiến – tuổi – chất liệu)
- two large round wooden tables (kích thước – hình dáng – chất liệu)
- a stylish black leather jacket (ý kiến – màu sắc – chất liệu)
Dạng bài thường gặp trong đề thi
Trong quảng cáo và tờ rơi, câu từ loại có bốn phương án cùng gốc. Có ba kiểu: chọn đúng từ loại; hai phương án cùng từ loại, phải chọn theo nghĩa; và chọn đúng trật tự tính từ.
Cách làm từng bước:
- Thấy bốn phương án cùng gốc → xác định đây là câu từ loại.
- Phân tích từ đứng trước và sau chỗ trống → suy ra từ loại cần điền.
- Loại các phương án sai từ loại.
- Nếu còn hai phương án cùng loại, xét nghĩa: người hay vật, số ít hay số nhiều, khẳng định hay phủ định, -ing hay -ed.
- Đọc lại cả câu xem có tự nhiên không.
Dạng 1: Chọn đúng từ loại
Xem lời giải
(1) B. are checked là động từ (bị động) đã đủ nghĩa, chỗ trống bổ nghĩa cho cách kiểm tra → cần trạng từ carefully. A, D là tính từ; C là danh từ/động từ.
(2) D. Sau a great (mạo từ + tính từ) cần danh từ → a great success (một thành công lớn). A là động từ; B là tính từ; C là trạng từ.
Dạng 2: Hai phương án cùng từ loại — chọn theo nghĩa
Xem lời giải
Sau a more và trước danh từ way cần tính từ → còn B và C.
- economic: thuộc về kinh tế (economic growth).
- economical: tiết kiệm, ít tốn kém.
Vế sau nói vé tháng rẻ hơn hai lần đi taxi → nghĩa "tiết kiệm" → C. economical.
Dạng 3: Tiền tố phủ định và danh từ chỉ người
Xem lời giải
(4) C. Sau Many first-time cần danh từ số nhiều đếm được chỉ người (những người tham gia lần đầu, có cảm xúc feel nervous) → participants. B là danh từ chỉ sự việc, không đi với many và không "cảm thấy" được.
(5) B. Cấu trúc It is + tính từ + to V → A hoặc B. Vế sau khuyên ở trong khu vực bể bơi → bơi ở hồ khi không có cứu hộ là không an toàn → unsafe.
Lỗi thường gặp
Mẹo làm bài
Tự kiểm tra nhanh
- Our club aims to raise public _______ of water pollution. (aware)
Xem đáp án
awareness — sau tính từ public cần danh từ; raise awareness of something: nâng cao nhận thức về điều gì.
- The museum's new app makes the exhibits more _______ to visitors with poor eyesight. (access)
Xem đáp án
accessible — make something + tính từ; more accessible to someone: dễ tiếp cận hơn với ai.
- Ticket prices have risen _______ over the past year. (consider)
Xem đáp án
considerably — bổ nghĩa cho động từ have risen nên cần trạng từ: tăng đáng kể.
- Winning the gold medal was a _______ moment for the country's sport. (history)
Xem đáp án
historic — "có ý nghĩa lịch sử, đáng ghi nhớ". historical chỉ những gì thuộc về quá khứ (historical documents), không hợp nghĩa.
- I was really _______ by how quickly the children learnt to code. (amaze)
Xem đáp án
amazed — chủ ngữ I là người cảm thấy ngạc nhiên → tính từ đuôi -ed.
- It's _______ to leave your bike unlocked outside the station. (wise)
Xem đáp án
unwise — để xe không khóa ở nhà ga là thiếu khôn ngoan → cần nghĩa phủ định với tiền tố un-.
- Sắp xếp đúng trật tự: a(n) _______ bag (leather / brown / expensive).
Xem đáp án
an expensive brown leather bag — ý kiến (expensive) → màu sắc (brown) → chất liệu (leather). Mạo từ là an vì expensive bắt đầu bằng nguyên âm.
Làm 10 câu luyện tập về từ loại và cấu tạo từ và xem lời giải ngay sau mỗi câu.
Đề có câu hỏi về chủ đề này
Đề sát cấu trúc đề thi thật: quảng cáo tour sinh thái rừng ngập mặn, tờ rơi tiết kiệm điện, sắp xếp hội thoại – thư – đoạn văn, điền câu vào bài viết về chia sẻ việc nhà và hai bài đọc về người cao tuổi học suốt đời, hiện tượng đảo nhiệt đô thị.
Đề mức cơ bản, mở đầu bằng phần sắp xếp câu: quảng cáo lớp làm đèn lồng truyền thống, tờ rơi dùng mạng xã hội an toàn, bài đọc về bữa cơm gia đình, điền câu về du lịch sinh thái và bài đọc về bảo tồn rùa biển.
Đề nâng cao, đảo thứ tự các dạng bài: thông báo hội chợ nghề nghiệp, điền câu về bảo tồn ngôn ngữ, bài đọc về cách kiểm chứng thông tin trên mạng, thông báo chương trình ủ phân từ rác thực phẩm, sắp xếp câu và bài đọc dài về trí tuệ nhân tạo với việc làm.