Ôn Thi Đại Họcby ToanKhonTech
Kiến thức trọng tâmLớp 10Lớp 11Lớp 12

Kết hợp từ, cụm động từ và giới từ

Collocation với make, do, take, have; kết hợp từ theo chủ điểm, cụm động từ thông dụng và giới từ đi sau động từ, tính từ, danh từ cho đề Tiếng Anh THPT.

Kết hợp từ (collocation), cụm động từ (phrasal verb) và giới từ là nhóm câu chiếm nhiều chỗ trống nhất trong hai bài điền từ quảng cáo, thông báo và tờ rơi. Chúng còn xuất hiện ở câu hỏi từ đồng nghĩa trong bài đọc (The phrase set up in paragraph 2 could be best replaced by…). Đây là phần phải học thuộc, không suy luận được bằng quy tắc.

Kiến thức trọng tâm

Động từ + danh từ

Động từ Danh từ thường đi kèm
make a decision, an effort, progress, a mistake, money, a complaint, use of
do homework, housework, research, your best, damage (to), harm, a favour, exercise
take part in, place, action, care of, notes, a break, responsibility for, advantage of
have a look, a chat, fun, difficulty (in) doing, an effect on
pay attention to, a visit, a compliment
raise awareness of, money, funds, a question
meet a deadline, the needs of, demand, requirements
gain / acquire experience, knowledge, skills, confidence
keep a promise, in touch, an eye on, a diary

Kết hợp từ theo chủ điểm chương trình

Chủ điểm Kết hợp từ
Gia đình household chores, share the housework, bring up children, the generation gap, extended family, quality time
Bình đẳng giới gender equality, equal opportunities, gender stereotypes, equal pay, the gender gap
Môi trường, khí hậu carbon emissions, fossil fuels, renewable energy, carbon footprint, endangered species, natural habitats
Du lịch sinh thái sustainable tourism, local communities, cultural heritage, leave no trace, off the beaten track
Công nghệ, AI artificial intelligence, digital literacy, personal data, screen time, online privacy
Đô thị hóa traffic congestion, housing shortage, public transport, urban sprawl, rural-urban migration
Học tập suốt đời lifelong learning, distance learning, vocational training, acquire new skills, enrol on a course
Sức khỏe a balanced diet, a sedentary lifestyle, mental health, boost the immune system

Cụm động từ thông dụng

Cụm động từ Nghĩa Ví dụ
carry out tiến hành carry out a survey
come up with nghĩ ra come up with a solution
cut down on cắt giảm cut down on sugar
look after chăm sóc look after younger siblings
look into xem xét, điều tra look into a complaint
look up to kính trọng look up to a teacher
put off trì hoãn put off a meeting
put up with chịu đựng put up with the noise
set up thành lập set up a youth club
give up từ bỏ give up fast food
take up bắt đầu (sở thích) take up yoga
turn down từ chối; vặn nhỏ turn down an offer
run out of hết, cạn run out of time
bring about gây ra, mang lại bring about change
catch up with bắt kịp catch up with classmates
drop out (of) bỏ học giữa chừng drop out of university
pass down truyền lại pass down a tradition

Giới từ đi kèm

Loại Ví dụ
Động từ + giới từ depend on, rely on, focus on, consist of, suffer from, recover from, contribute to, belong to, participate in, succeed in, apply for (a job)
Động từ + tân ngữ + giới từ prevent sb from, blame sb for, accuse sb of, congratulate sb on, provide sb with, remind sb of, spend money on
Tính từ + giới từ interested in, keen on, aware of, capable of, proud of, responsible for, famous for, similar to, different from, familiar with, addicted to, eligible for
Danh từ + giới từ access to, solution to, reason for, demand for, increase in, effect on, attitude towards, lack of
Cụm giới từ cố định in advance, on purpose, by chance, at risk, in charge of, on behalf of, out of date, on average

Dạng bài thường gặp trong đề thi

Trong quảng cáo, tờ rơi, câu kết hợp từ có bốn phương án cùng từ loại, nghĩa gần nhau (make/do/take/have; for/with/to/at; put off/put up/put on/put out). Không thể loại trừ bằng ngữ pháp — phải nhớ cụm.

Cách làm từng bước:

  1. Gạch chân từ đi kèm chỗ trống: danh từ phía sau (với câu chọn động từ), động từ/tính từ phía trước (với câu chọn giới từ), tân ngữ của cụm động từ.
  2. Nhẩm cả cụm, so với cụm đã học.
  3. Với cụm động từ: dịch nghĩa cả câu, thay lần lượt từng phương án.
  4. Phân vân thì loại phương án sai nghĩa rõ nhất trước.

Dạng 1: Động từ + danh từ

Xem lời giải

(1) B. raise awareness of something: nâng cao nhận thức về điều gì. rise và arise là nội động từ, không có tân ngữ; lift (nhấc lên) chỉ hành động vật lí.

(2) A. Cụm cố định take part in = tham gia.

Dạng 2: Cụm động từ

Xem lời giải

(3) A. put off = trì hoãn: trì hoãn việc ôn bài đến tối hôm trước kì thi. put up (dựng lên, treo lên), put on (mặc vào, tổ chức), put out (dập tắt) đều sai nghĩa.

(4) B. come up with a plan = nghĩ ra, xây dựng một kế hoạch. put up with (chịu đựng), catch up with (bắt kịp), run out of (hết) không hợp nghĩa.

Dạng 3: Giới từ sau tính từ

Xem lời giải

(5) A. suitable for someone = phù hợp với ai.

(6) B. responsible for (doing) something = chịu trách nhiệm về việc gì. responsible to someone nghĩa là chịu trách nhiệm trước ai, không đứng trước V-ing chỉ nhiệm vụ.

Lỗi thường gặp

Mẹo làm bài

Tự kiểm tra nhanh

  1. We need to _______ a decision about the trip before Friday. (do / make)
Xem đáp án

make — make a decision: đưa ra quyết định.

  1. The music festival will _______ place in the town square next Saturday.
Xem đáp án

take — take place: diễn ra.

  1. I can't _______ up with the noise from the building site any more.
Xem đáp án

put — put up with: chịu đựng.

  1. My little brother is very keen _______ photography.
Xem đáp án

on — keen on something: say mê, thích điều gì.

  1. The new law aims to prevent drivers _______ using their phones while driving.
Xem đáp án

from — prevent someone from doing something: ngăn ai làm gì.

  1. There is a growing demand _______ electric motorbikes in big cities.
Xem đáp án

for — demand for something: nhu cầu về cái gì.

  1. Sustainable tourism brings income to _______ communities and helps protect their cultural _______.
Xem đáp án

local; heritage — local communities (cộng đồng địa phương), cultural heritage (di sản văn hóa).

Kiểm tra lại kiến thức vừa ôn

Làm 10 câu luyện tập về kết hợp từ, cụm động từ và giới từ và xem lời giải ngay sau mỗi câu.

Luyện tập ngay

Đề có câu hỏi về chủ đề này