Kết hợp từ, cụm động từ và giới từ
Collocation với make, do, take, have; kết hợp từ theo chủ điểm, cụm động từ thông dụng và giới từ đi sau động từ, tính từ, danh từ cho đề Tiếng Anh THPT.
Kết hợp từ (collocation), cụm động từ (phrasal verb) và giới từ là nhóm câu chiếm nhiều chỗ trống nhất trong hai bài điền từ quảng cáo, thông báo và tờ rơi. Chúng còn xuất hiện ở câu hỏi từ đồng nghĩa trong bài đọc (The phrase set up in paragraph 2 could be best replaced by…). Đây là phần phải học thuộc, không suy luận được bằng quy tắc.
Kiến thức trọng tâm
Động từ + danh từ
| Động từ | Danh từ thường đi kèm |
|---|---|
| make | a decision, an effort, progress, a mistake, money, a complaint, use of |
| do | homework, housework, research, your best, damage (to), harm, a favour, exercise |
| take | part in, place, action, care of, notes, a break, responsibility for, advantage of |
| have | a look, a chat, fun, difficulty (in) doing, an effect on |
| pay | attention to, a visit, a compliment |
| raise | awareness of, money, funds, a question |
| meet | a deadline, the needs of, demand, requirements |
| gain / acquire | experience, knowledge, skills, confidence |
| keep | a promise, in touch, an eye on, a diary |
Kết hợp từ theo chủ điểm chương trình
| Chủ điểm | Kết hợp từ |
|---|---|
| Gia đình | household chores, share the housework, bring up children, the generation gap, extended family, quality time |
| Bình đẳng giới | gender equality, equal opportunities, gender stereotypes, equal pay, the gender gap |
| Môi trường, khí hậu | carbon emissions, fossil fuels, renewable energy, carbon footprint, endangered species, natural habitats |
| Du lịch sinh thái | sustainable tourism, local communities, cultural heritage, leave no trace, off the beaten track |
| Công nghệ, AI | artificial intelligence, digital literacy, personal data, screen time, online privacy |
| Đô thị hóa | traffic congestion, housing shortage, public transport, urban sprawl, rural-urban migration |
| Học tập suốt đời | lifelong learning, distance learning, vocational training, acquire new skills, enrol on a course |
| Sức khỏe | a balanced diet, a sedentary lifestyle, mental health, boost the immune system |
Cụm động từ thông dụng
| Cụm động từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| carry out | tiến hành | carry out a survey |
| come up with | nghĩ ra | come up with a solution |
| cut down on | cắt giảm | cut down on sugar |
| look after | chăm sóc | look after younger siblings |
| look into | xem xét, điều tra | look into a complaint |
| look up to | kính trọng | look up to a teacher |
| put off | trì hoãn | put off a meeting |
| put up with | chịu đựng | put up with the noise |
| set up | thành lập | set up a youth club |
| give up | từ bỏ | give up fast food |
| take up | bắt đầu (sở thích) | take up yoga |
| turn down | từ chối; vặn nhỏ | turn down an offer |
| run out of | hết, cạn | run out of time |
| bring about | gây ra, mang lại | bring about change |
| catch up with | bắt kịp | catch up with classmates |
| drop out (of) | bỏ học giữa chừng | drop out of university |
| pass down | truyền lại | pass down a tradition |
Giới từ đi kèm
| Loại | Ví dụ |
|---|---|
| Động từ + giới từ | depend on, rely on, focus on, consist of, suffer from, recover from, contribute to, belong to, participate in, succeed in, apply for (a job) |
| Động từ + tân ngữ + giới từ | prevent sb from, blame sb for, accuse sb of, congratulate sb on, provide sb with, remind sb of, spend money on |
| Tính từ + giới từ | interested in, keen on, aware of, capable of, proud of, responsible for, famous for, similar to, different from, familiar with, addicted to, eligible for |
| Danh từ + giới từ | access to, solution to, reason for, demand for, increase in, effect on, attitude towards, lack of |
| Cụm giới từ cố định | in advance, on purpose, by chance, at risk, in charge of, on behalf of, out of date, on average |
Dạng bài thường gặp trong đề thi
Trong quảng cáo, tờ rơi, câu kết hợp từ có bốn phương án cùng từ loại, nghĩa gần nhau (make/do/take/have; for/with/to/at; put off/put up/put on/put out). Không thể loại trừ bằng ngữ pháp — phải nhớ cụm.
Cách làm từng bước:
- Gạch chân từ đi kèm chỗ trống: danh từ phía sau (với câu chọn động từ), động từ/tính từ phía trước (với câu chọn giới từ), tân ngữ của cụm động từ.
- Nhẩm cả cụm, so với cụm đã học.
- Với cụm động từ: dịch nghĩa cả câu, thay lần lượt từng phương án.
- Phân vân thì loại phương án sai nghĩa rõ nhất trước.
Dạng 1: Động từ + danh từ
Xem lời giải
(1) B. raise awareness of something: nâng cao nhận thức về điều gì. rise và arise là nội động từ, không có tân ngữ; lift (nhấc lên) chỉ hành động vật lí.
(2) A. Cụm cố định take part in = tham gia.
Dạng 2: Cụm động từ
Xem lời giải
(3) A. put off = trì hoãn: trì hoãn việc ôn bài đến tối hôm trước kì thi. put up (dựng lên, treo lên), put on (mặc vào, tổ chức), put out (dập tắt) đều sai nghĩa.
(4) B. come up with a plan = nghĩ ra, xây dựng một kế hoạch. put up with (chịu đựng), catch up with (bắt kịp), run out of (hết) không hợp nghĩa.
Dạng 3: Giới từ sau tính từ
Xem lời giải
(5) A. suitable for someone = phù hợp với ai.
(6) B. responsible for (doing) something = chịu trách nhiệm về việc gì. responsible to someone nghĩa là chịu trách nhiệm trước ai, không đứng trước V-ing chỉ nhiệm vụ.
Lỗi thường gặp
Mẹo làm bài
Tự kiểm tra nhanh
- We need to _______ a decision about the trip before Friday. (do / make)
Xem đáp án
make — make a decision: đưa ra quyết định.
- The music festival will _______ place in the town square next Saturday.
Xem đáp án
take — take place: diễn ra.
- I can't _______ up with the noise from the building site any more.
Xem đáp án
put — put up with: chịu đựng.
- My little brother is very keen _______ photography.
Xem đáp án
on — keen on something: say mê, thích điều gì.
- The new law aims to prevent drivers _______ using their phones while driving.
Xem đáp án
from — prevent someone from doing something: ngăn ai làm gì.
- There is a growing demand _______ electric motorbikes in big cities.
Xem đáp án
for — demand for something: nhu cầu về cái gì.
- Sustainable tourism brings income to _______ communities and helps protect their cultural _______.
Xem đáp án
local; heritage — local communities (cộng đồng địa phương), cultural heritage (di sản văn hóa).
Làm 10 câu luyện tập về kết hợp từ, cụm động từ và giới từ và xem lời giải ngay sau mỗi câu.
Đề có câu hỏi về chủ đề này
Đề sát cấu trúc đề thi thật: quảng cáo tour sinh thái rừng ngập mặn, tờ rơi tiết kiệm điện, sắp xếp hội thoại – thư – đoạn văn, điền câu vào bài viết về chia sẻ việc nhà và hai bài đọc về người cao tuổi học suốt đời, hiện tượng đảo nhiệt đô thị.
Đề mức cơ bản, mở đầu bằng phần sắp xếp câu: quảng cáo lớp làm đèn lồng truyền thống, tờ rơi dùng mạng xã hội an toàn, bài đọc về bữa cơm gia đình, điền câu về du lịch sinh thái và bài đọc về bảo tồn rùa biển.
Đề nâng cao, đảo thứ tự các dạng bài: thông báo hội chợ nghề nghiệp, điền câu về bảo tồn ngôn ngữ, bài đọc về cách kiểm chứng thông tin trên mạng, thông báo chương trình ủ phân từ rác thực phẩm, sắp xếp câu và bài đọc dài về trí tuệ nhân tạo với việc làm.