So sánh, lượng từ và từ hạn định
So sánh bằng, hơn, nhất, so sánh kép; lượng từ few, little, much, many; other, another, either, neither, none và mẹo làm câu điền từ trong đề Tiếng Anh THPT.
So sánh và lượng từ là nhóm câu "ăn điểm" trong bài điền từ quảng cáo và tờ rơi: quảng cáo hay khoe sản phẩm cheaper, faster, the best, còn thông báo hay nói only a few places left, other activities. Chỉ cần nắm chắc vài bảng dưới đây là xử lí được gần hết các câu dạng này.
Kiến thức trọng tâm
Các cấu trúc so sánh
| Loại | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Bằng | as + adj/adv + as; not as/so … as | The test was not as difficult as I expected. |
| Giống | the same (+ N) as | Her bag is the same colour as mine. |
| Hơn | adj-er than; more/less + adj than | The train is more comfortable than the bus. |
| Nhất | the adj-est; the most + adj | It's the busiest street in town. |
| Càng … càng | The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V | The more you practise, the more confident you become. |
| Ngày càng | so sánh hơn + and + so sánh hơn | Flats are getting more and more expensive. |
| Gấp bao nhiêu lần | twice / three times + as … as | Rent here is twice as high as in my hometown. |
Tính từ ngắn, dài và bất quy tắc
| Tính từ | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
| một âm tiết: cheap, big, large | cheaper, bigger, larger | the cheapest, the biggest, the largest |
| hai âm tiết tận cùng -y: busy, easy | busier, easier | the busiest, the easiest |
| hai âm tiết trở lên: modern, useful, expensive | more modern, more useful, more expensive | the most modern, the most useful, the most expensive |
| good / well | better | the best |
| bad / badly | worse | the worst |
| far | farther / further | the farthest / the furthest |
| little (lượng) | less | the least |
| many / much | more | the most |
Từ nhấn mạnh so sánh
| Đứng trước | Từ dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| so sánh hơn | much, far, a lot, even, slightly, a bit | far cheaper, slightly older |
| so sánh nhất | by far, easily | by far the best option |
| so sánh bằng | just, nearly, almost, not quite | nearly as tall as his father |
Lượng từ
| Đi với | Lượng từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| danh từ đếm được số nhiều | many, (a) few, several, a number of, both | only a few tickets left |
| danh từ không đếm được | much, (a) little, a great deal of, a large amount of | little information |
| cả hai loại | a lot of, lots of, plenty of, some, any, most, all, no, enough | plenty of time |
| danh từ đếm được số ít | each, every, another, either, neither | every member |
Hai đối tượng và nhiều đối tượng
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| both | cả hai | Both roads lead to the beach. |
| either | một trong hai | You can take either road. |
| neither | không cái nào trong hai | Neither road is safe at night. |
| all | tất cả (ba trở lên) | All the rooms have a fan. |
| none (of) | không cái nào (ba trở lên) | None of the shops were open. |
None of + danh từ số nhiều có thể đi với động từ số ít hoặc số nhiều; văn trang trọng thường dùng số ít.
other, another, others, the other, the others
| Từ | Dùng thế nào | Ví dụ |
|---|---|---|
| another + N số ít | một … khác (bất kì) | Would you like another cup? |
| other + N số nhiều / không đếm được | những … khác | other students, other information |
| others (đại từ) | những người/cái khác | Some people like tea; others prefer coffee. |
| the other (+ N số ít) | cái/người còn lại (trong hai) | One twin is shy; the other is outgoing. |
| the others (đại từ) | những người/cái còn lại | Lan stayed, but the others went home. |
Dạng bài thường gặp trong đề thi
Cách làm từng bước:
- Nhìn danh từ đi sau chỗ trống: đếm được hay không, số ít hay số nhiều.
- Tìm dấu hiệu so sánh xung quanh: than, as … as, the … of/in, the + so sánh hơn ở vế kia.
- Với từ nhấn mạnh: xác định đang ở so sánh hơn, nhất hay bằng.
- Với other/another: xác định có danh từ đi sau không và đối tượng đã xác định (có the) hay chưa.
- Dịch lại cả câu để kiểm tra ý tích cực – tiêu cực (few hay a few).
Dạng 1: So sánh hơn và so sánh kép
Xem lời giải
(1) B. Có than và much (nhấn mạnh so sánh hơn) → so sánh hơn của tính từ một âm tiết clean → cleaner. D sai vì tính từ ngắn không dùng more.
(2) A. Vế sau the cleaner our city air will be → cấu trúc càng … càng: The more people use them, the cleaner…
Dạng 2: Lượng từ
Xem lời giải
(3) A. seats đếm được số nhiều; only a few = chỉ còn vài chỗ. a little đi với danh từ không đếm được; a many sai; a lot phải có of.
(4) B. time không đếm được → little; very little time = còn rất ít thời gian (ý thúc giục). very much time vừa không tự nhiên trong câu khẳng định vừa mất ý thúc giục; few/many đi với danh từ đếm được.
Dạng 3: other, neither, none
Xem lời giải
(5) C. Chỉ có hai bể bơi, nói xong một bể thì bể còn lại đã xác định → the other. another là "một cái khác bất kì" (ngụ ý còn nhiều); other cần danh từ đi sau; others là số nhiều.
(6) B. Năm cửa hàng (nhiều hơn hai) và ý phủ định → none of them. neither/either chỉ dùng cho hai đối tượng; no không đứng trước of.
Lỗi thường gặp
Mẹo làm bài
Tự kiểm tra nhanh
- This year's festival was _______ than last year's. (good)
Xem đáp án
better — so sánh hơn bất quy tắc của good.
- Walking is by far _______ way to explore the old town. (good)
Xem đáp án
the best — by far nhấn mạnh so sánh nhất.
- The _______ you leave home, the _______ traffic you will face. (early / little)
Xem đáp án
earlier; less — cấu trúc the + so sánh hơn …, the + so sánh hơn …; traffic không đếm được nên dùng less.
- There's very _______ milk left, so can you buy some on your way home?
Xem đáp án
little — milk không đếm được, very little = rất ít (cần mua thêm).
- Rent in the city centre is _______ as high as in the suburbs. (gấp đôi)
Xem đáp án
twice — twice as high as: cao gấp đôi.
- I have two cousins. One is a doctor, and _______ is a pilot.
Xem đáp án
the other — hai người, đã nói một người → người còn lại.
- _______ of my parents can speak French, so we hired a guide. (Neither / None / Both)
Xem đáp án
Neither — bố mẹ là hai người, vế sau cho thấy không ai nói được tiếng Pháp.
- _______ students in my class have a smartphone. (Most / Most of / Almost)
Xem đáp án
Most — Most + danh từ không có the. Most of cần the (Most of the students); Almost cần all.
Làm 10 câu luyện tập về so sánh, lượng từ và từ hạn định và xem lời giải ngay sau mỗi câu.
Đề có câu hỏi về chủ đề này
Đề sát cấu trúc đề thi thật: quảng cáo tour sinh thái rừng ngập mặn, tờ rơi tiết kiệm điện, sắp xếp hội thoại – thư – đoạn văn, điền câu vào bài viết về chia sẻ việc nhà và hai bài đọc về người cao tuổi học suốt đời, hiện tượng đảo nhiệt đô thị.
Đề mức cơ bản, mở đầu bằng phần sắp xếp câu: quảng cáo lớp làm đèn lồng truyền thống, tờ rơi dùng mạng xã hội an toàn, bài đọc về bữa cơm gia đình, điền câu về du lịch sinh thái và bài đọc về bảo tồn rùa biển.
Đề mức trung bình, mở đầu bằng tờ rơi khuyến khích đạp xe đến trường: quảng cáo lễ hội thả diều, bài đọc về khoa học công dân, sắp xếp hội thoại – thư – đoạn văn, điền câu về thực tập nghề nghiệp và bài đọc 10 câu về rác thải vũ trụ.