Ôn Thi Đại Họcby ToanKhonTech
Kiến thức trọng tâmLớp 10Lớp 11Lớp 12

So sánh, lượng từ và từ hạn định

So sánh bằng, hơn, nhất, so sánh kép; lượng từ few, little, much, many; other, another, either, neither, none và mẹo làm câu điền từ trong đề Tiếng Anh THPT.

So sánh và lượng từ là nhóm câu "ăn điểm" trong bài điền từ quảng cáo và tờ rơi: quảng cáo hay khoe sản phẩm cheaper, faster, the best, còn thông báo hay nói only a few places left, other activities. Chỉ cần nắm chắc vài bảng dưới đây là xử lí được gần hết các câu dạng này.

Kiến thức trọng tâm

Các cấu trúc so sánh

Loại Cấu trúc Ví dụ
Bằng as + adj/adv + as; not as/so … as The test was not as difficult as I expected.
Giống the same (+ N) as Her bag is the same colour as mine.
Hơn adj-er than; more/less + adj than The train is more comfortable than the bus.
Nhất the adj-est; the most + adj It's the busiest street in town.
Càng … càng The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V The more you practise, the more confident you become.
Ngày càng so sánh hơn + and + so sánh hơn Flats are getting more and more expensive.
Gấp bao nhiêu lần twice / three times + as … as Rent here is twice as high as in my hometown.

Tính từ ngắn, dài và bất quy tắc

Tính từ So sánh hơn So sánh nhất
một âm tiết: cheap, big, large cheaper, bigger, larger the cheapest, the biggest, the largest
hai âm tiết tận cùng -y: busy, easy busier, easier the busiest, the easiest
hai âm tiết trở lên: modern, useful, expensive more modern, more useful, more expensive the most modern, the most useful, the most expensive
good / well better the best
bad / badly worse the worst
far farther / further the farthest / the furthest
little (lượng) less the least
many / much more the most

Từ nhấn mạnh so sánh

Đứng trước Từ dùng Ví dụ
so sánh hơn much, far, a lot, even, slightly, a bit far cheaper, slightly older
so sánh nhất by far, easily by far the best option
so sánh bằng just, nearly, almost, not quite nearly as tall as his father

Lượng từ

Đi với Lượng từ Ví dụ
danh từ đếm được số nhiều many, (a) few, several, a number of, both only a few tickets left
danh từ không đếm được much, (a) little, a great deal of, a large amount of little information
cả hai loại a lot of, lots of, plenty of, some, any, most, all, no, enough plenty of time
danh từ đếm được số ít each, every, another, either, neither every member

Hai đối tượng và nhiều đối tượng

Từ Nghĩa Ví dụ
both cả hai Both roads lead to the beach.
either một trong hai You can take either road.
neither không cái nào trong hai Neither road is safe at night.
all tất cả (ba trở lên) All the rooms have a fan.
none (of) không cái nào (ba trở lên) None of the shops were open.

None of + danh từ số nhiều có thể đi với động từ số ít hoặc số nhiều; văn trang trọng thường dùng số ít.

other, another, others, the other, the others

Từ Dùng thế nào Ví dụ
another + N số ít một … khác (bất kì) Would you like another cup?
other + N số nhiều / không đếm được những … khác other students, other information
others (đại từ) những người/cái khác Some people like tea; others prefer coffee.
the other (+ N số ít) cái/người còn lại (trong hai) One twin is shy; the other is outgoing.
the others (đại từ) những người/cái còn lại Lan stayed, but the others went home.

Dạng bài thường gặp trong đề thi

Cách làm từng bước:

  1. Nhìn danh từ đi sau chỗ trống: đếm được hay không, số ít hay số nhiều.
  2. Tìm dấu hiệu so sánh xung quanh: than, as … as, the … of/in, the + so sánh hơn ở vế kia.
  3. Với từ nhấn mạnh: xác định đang ở so sánh hơn, nhất hay bằng.
  4. Với other/another: xác định có danh từ đi sau không và đối tượng đã xác định (có the) hay chưa.
  5. Dịch lại cả câu để kiểm tra ý tích cực – tiêu cực (few hay a few).

Dạng 1: So sánh hơn và so sánh kép

Xem lời giải

(1) B. Có than và much (nhấn mạnh so sánh hơn) → so sánh hơn của tính từ một âm tiết clean → cleaner. D sai vì tính từ ngắn không dùng more.

(2) A. Vế sau the cleaner our city air will be → cấu trúc càng … càng: The more people use them, the cleaner…

Dạng 2: Lượng từ

Xem lời giải

(3) A. seats đếm được số nhiều; only a few = chỉ còn vài chỗ. a little đi với danh từ không đếm được; a many sai; a lot phải có of.

(4) B. time không đếm được → little; very little time = còn rất ít thời gian (ý thúc giục). very much time vừa không tự nhiên trong câu khẳng định vừa mất ý thúc giục; few/many đi với danh từ đếm được.

Dạng 3: other, neither, none

Xem lời giải

(5) C. Chỉ có hai bể bơi, nói xong một bể thì bể còn lại đã xác định → the other. another là "một cái khác bất kì" (ngụ ý còn nhiều); other cần danh từ đi sau; others là số nhiều.

(6) B. Năm cửa hàng (nhiều hơn hai) và ý phủ định → none of them. neither/either chỉ dùng cho hai đối tượng; no không đứng trước of.

Lỗi thường gặp

Mẹo làm bài

Tự kiểm tra nhanh

  1. This year's festival was _______ than last year's. (good)
Xem đáp án

better — so sánh hơn bất quy tắc của good.

  1. Walking is by far _______ way to explore the old town. (good)
Xem đáp án

the best — by far nhấn mạnh so sánh nhất.

  1. The _______ you leave home, the _______ traffic you will face. (early / little)
Xem đáp án

earlier; less — cấu trúc the + so sánh hơn …, the + so sánh hơn …; traffic không đếm được nên dùng less.

  1. There's very _______ milk left, so can you buy some on your way home?
Xem đáp án

little — milk không đếm được, very little = rất ít (cần mua thêm).

  1. Rent in the city centre is _______ as high as in the suburbs. (gấp đôi)
Xem đáp án

twice — twice as high as: cao gấp đôi.

  1. I have two cousins. One is a doctor, and _______ is a pilot.
Xem đáp án

the other — hai người, đã nói một người → người còn lại.

  1. _______ of my parents can speak French, so we hired a guide. (Neither / None / Both)
Xem đáp án

Neither — bố mẹ là hai người, vế sau cho thấy không ai nói được tiếng Pháp.

  1. _______ students in my class have a smartphone. (Most / Most of / Almost)
Xem đáp án

Most — Most + danh từ không có the. Most of cần the (Most of the students); Almost cần all.

Kiểm tra lại kiến thức vừa ôn

Làm 10 câu luyện tập về so sánh, lượng từ và từ hạn định và xem lời giải ngay sau mỗi câu.

Luyện tập ngay

Đề có câu hỏi về chủ đề này