Ôn Thi Đại Họcby ToanKhonTech
Cơ bản50 phút28 câuLàm thử miễn phí

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Vật lí — Đề ôn luyện số 2

Đề mức cơ bản, bám sát kiến thức trọng tâm lớp 12: đồ thị đun nước bằng ấm điện, thí nghiệm định luật Boyle với xilanh, nam châm rơi qua ống dây và đồng vị iodine-131 dùng trong y học; phù hợp để ôn lại định nghĩa, định luật và công thức cốt lõi.

Trước khi bắt đầu

  • • Thời gian làm bài 50 phút, hết giờ hệ thống tự nộp bài.
  • • Chấm điểm đúng thang của Bộ: câu đúng/sai tính 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1 điểm theo số ý đúng.
  • • Bài làm được lưu tạm trên máy, lỡ tải lại trang vẫn làm tiếp được.
  • • Bạn đang làm với tư cách khách: xem được điểm và lời giải nhưng kết quả không được lưu.

Xem trước đề

Toàn bộ câu hỏi của đề. Bấm “Bắt đầu làm bài” để làm có tính giờ và được chấm điểm, xem lời giải.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

  1. Câu 1

    Sự chuyển trực tiếp của một chất từ thể rắn sang thể khí (hơi), không qua thể lỏng, được gọi là

    1. A.sự nóng chảy.
    2. B.sự thăng hoa.
    3. C.sự ngưng kết.
    4. D.sự hóa hơi.
  2. Câu 2

    Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần truyền cho

    1. A.1 kg1\,\text{kg} chất đó để nó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
    2. B.1 kg1\,\text{kg} chất đó để nó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
    3. C.một vật làm bằng chất đó để nhiệt độ của vật tăng thêm 1 K1\,\text{K}.
    4. D.1 kg1\,\text{kg} chất đó để nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K1\,\text{K}.
  3. Câu 3

    Theo định luật I của nhiệt động lực học ΔU=A+Q\Delta U = A + Q (với quy ước: hệ nhận công thì A>0A > 0, hệ nhận nhiệt lượng thì Q>0Q > 0), trường hợp nào sau đây ứng với A>0A > 0 và Q<0Q < 0?

    1. A.Khí trong xilanh bị nén, đồng thời tỏa nhiệt ra môi trường.
    2. B.Khí trong xilanh dãn nở đẩy pít-tông, đồng thời nhận nhiệt từ bên ngoài.
    3. C.Khí trong xilanh bị nén, đồng thời nhận nhiệt từ bên ngoài.
    4. D.Khí trong xilanh dãn nở đẩy pít-tông, đồng thời tỏa nhiệt ra môi trường.
  4. Câu 4

    Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi áp suất được giữ không đổi thì thể tích của khí

    1. A.tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
    2. B.tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
    3. C.tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
    4. D.không phụ thuộc vào nhiệt độ.
  5. Câu 5

    Lấy T (K)=t (∘C)+273T\,(\text{K}) = t\,(^\circ\text{C}) + 273. Một bình kín có thể tích không đổi chứa khí ở nhiệt độ 27 ∘C27\,^\circ\text{C} và áp suất 1,2⋅105 Pa1{,}2\cdot10^{5}\,\text{Pa}. Đun nóng khí đến 127 ∘C127\,^\circ\text{C} thì áp suất khí trong bình là

    1. A.0,9⋅105 Pa0{,}9\cdot10^{5}\,\text{Pa}.
    2. B.1,6⋅105 Pa1{,}6\cdot10^{5}\,\text{Pa}.
    3. C.5,6⋅105 Pa5{,}6\cdot10^{5}\,\text{Pa}.
    4. D.1,2⋅105 Pa1{,}2\cdot10^{5}\,\text{Pa}.
  6. Câu 6

    Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do

    1. A.các phân tử khí chuyển động hỗn loạn và va chạm vào thành bình.
    2. B.lực hút giữa các phân tử khí và các phân tử của thành bình.
    3. C.trọng lượng của các phân tử khí đè lên đáy và thành bình.
    4. D.lực đẩy giữa các phân tử khí với nhau khi chúng ở gần nhau.
  7. Câu 7

    Cho hằng số Boltzmann kB=1,38⋅10−23 J/Kk_B = 1{,}38\cdot10^{-23}\,\text{J/K}; T (K)=t (∘C)+273T\,(\text{K}) = t\,(^\circ\text{C}) + 273. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí lí tưởng ở 27 ∘C27\,^\circ\text{C} là

    1. A.5,59⋅10−22 J5{,}59\cdot10^{-22}\,\text{J}.
    2. B.4,14⋅10−21 J4{,}14\cdot10^{-21}\,\text{J}.
    3. C.1,24⋅10−20 J1{,}24\cdot10^{-20}\,\text{J}.
    4. D.6,21⋅10−21 J6{,}21\cdot10^{-21}\,\text{J}.
  8. Câu 8

    Một ô tô chuyển động tròn đều trên một vòng xuyến có bán kính 20 m20\,\text{m} với tốc độ 36 km/h36\,\text{km/h}. Gia tốc hướng tâm của ô tô có độ lớn là

    1. A.5,0 m/s25{,}0\,\text{m/s}^2.
    2. B.0,5 m/s20{,}5\,\text{m/s}^2.
    3. C.64,8 m/s264{,}8\,\text{m/s}^2.
    4. D.1,8 m/s21{,}8\,\text{m/s}^2.
  9. Câu 9

    Hướng của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được quy ước là

    1. A.hướng từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
    2. B.hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt tại điểm đó.
    3. C.hướng từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
    4. D.hướng vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
  10. Câu 10

    Một đoạn dây dẫn thẳng nằm ngang, mang dòng điện II có chiều từ trái sang phải, được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng hình và hướng vào trong (kí hiệu ×), như hình vẽ.

    I B

    Lực từ tác dụng lên đoạn dây

    1. A.nằm trong mặt phẳng hình và hướng xuống dưới.
    2. B.nằm trong mặt phẳng hình và hướng lên trên.
    3. C.vuông góc với mặt phẳng hình và hướng ra ngoài.
    4. D.cùng phương, cùng chiều với dòng điện.
  11. Câu 11

    Theo định luật Faraday về cảm ứng điện từ, độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín tỉ lệ với

    1. A.độ lớn của từ thông qua mạch.
    2. B.điện trở của mạch.
    3. C.độ lớn cảm ứng từ của từ trường.
    4. D.tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
  12. Câu 12

    Một khung dây phẳng hình chữ nhật có kích thước 20 cm×10 cm20\,\text{cm}\times10\,\text{cm} được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,05 T0{,}05\,\text{T}. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường sức từ một góc 30∘30^\circ. Từ thông qua khung dây có độ lớn là

    1. A.8,7⋅10−4 Wb8{,}7\cdot10^{-4}\,\text{Wb}.
    2. B.1,0⋅10−3 Wb1{,}0\cdot10^{-3}\,\text{Wb}.
    3. C.5,0⋅10−4 Wb5{,}0\cdot10^{-4}\,\text{Wb}.
    4. D.5,0 Wb5{,}0\,\text{Wb}.
  13. Câu 13

    Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có biểu thức i=2cos⁡(100πt+π3) (A)i = 2\cos\left(100\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right)\,(\text{A}). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

    1. A.2 A2\,\text{A}.
    2. B.2 A\sqrt2\,\text{A}.
    3. C.22 A2\sqrt2\,\text{A}.
    4. D.1 A1\,\text{A}.
  14. Câu 14

    Một đài phát thanh FM phát sóng điện từ có tần số 100 MHz100\,\text{MHz}. Lấy tốc độ của sóng điện từ trong không khí là 3⋅108 m/s3\cdot10^{8}\,\text{m/s}. Bước sóng của sóng này là

    1. A.3 m3\,\text{m}.
    2. B.0,33 m0{,}33\,\text{m}.
    3. C.30 m30\,\text{m}.
    4. D.3⋅106 m3\cdot10^{6}\,\text{m}.
  15. Câu 15

    Chụp X-quang giúp bác sĩ phát hiện xương bị gãy. Phương pháp này dựa trên tính chất nào của tia X?

    1. A.Tia X bị lệch hướng mạnh khi đi qua từ trường của cơ thể.
    2. B.Tia X là sóng âm có tần số rất cao, phản xạ mạnh ở bề mặt xương.
    3. C.Tia X có khả năng đâm xuyên và bị xương hấp thụ mạnh hơn nhiều so với mô mềm.
    4. D.Tia X làm các hạt nhân hydrogen trong xương phát ra sóng vô tuyến.
  16. Câu 16

    Hạt nhân 1327Al^{27}_{13}\text{Al} có số neutron là

    1. A.1313.
    2. B.2727.
    3. C.4040.
    4. D.1414.
  17. Câu 17

    Cho các tia phóng xạ đi qua điện trường giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu. Tia phóng xạ nào sau đây không bị lệch hướng?

    1. A.Tia γ\gamma.
    2. B.Tia α\alpha.
    3. C.Tia β−\beta^-.
    4. D.Tia β+\beta^+.
  18. Câu 18

    Ban đầu một mẫu chất phóng xạ có N0N_0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian bằng hai chu kì bán rã, số hạt nhân của mẫu đã bị phân rã là

    1. A.0,25N00{,}25N_0.
    2. B.0,75N00{,}75N_0.
    3. C.0,50N00{,}50N_0.
    4. D.0,875N00{,}875N_0.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

  1. Câu 19

    Một ấm điện có công suất 2000 W2000\,\text{W} chứa 1,5 kg1{,}5\,\text{kg} nước ở 20 ∘C20\,^\circ\text{C}. Bật ấm và ghi nhiệt độ của nước sau mỗi phút ở áp suất khí quyển chuẩn, kết quả được biểu diễn trên đồ thị dưới đây. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\,\text{J/(kg·K)}, nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100 ∘C100\,^\circ\text{C} là 2,26⋅106 J/kg2{,}26\cdot10^{6}\,\text{J/kg}.

    Nhiệt độ của nước theo thời gian đun0255075100125°C0123456782036526884100100100100Nhiệt độ của nước
    Trục ngang là thời gian đun tt (phút).
    1. a)Nhiệt độ sôi của nước trong thí nghiệm này là 100 ∘C100\,^\circ\text{C}.
    2. b)Từ phút thứ 5 đến phút thứ 8, nhiệt độ của nước không đổi nên nước không nhận thêm nhiệt lượng.
    3. c)Trong 5 phút đầu, hiệu suất của ấm (tỉ số giữa nhiệt lượng nước thu vào và điện năng ấm tiêu thụ) là 84%84\%.
    4. d)Coi hiệu suất của ấm không đổi, khối lượng nước đã hóa hơi từ phút thứ 5 đến phút thứ 8 xấp xỉ 0,13 kg0{,}13\,\text{kg}.
  2. Câu 20

    Để kiểm chứng định luật Boyle, một nhóm học sinh dùng một xilanh kín có pít-tông, đầu xilanh nối với áp kế. Nhiệt độ của khí trong xilanh luôn được giữ ở 27 ∘C27\,^\circ\text{C}. Kết quả đo thể tích VV và áp suất pp của lượng khí trong xilanh như bảng sau. Cho R=8,31 J/(mol⋅K)R = 8{,}31\,\text{J/(mol·K)}; T (K)=t (∘C)+273T\,(\text{K}) = t\,(^\circ\text{C}) + 273.

    V (cm3)V\,(\text{cm}^3) 20 25 30 40 50
    p (105 Pa)p\,(10^{5}\,\text{Pa}) 2,50 2,00 1,67 1,25 1,00
    1. a)Trong khi đo, cần đẩy pít-tông thật nhanh để lượng khí trong xilanh không kịp thoát ra ngoài.
    2. b)Theo bảng số liệu, khi thể tích của khí tăng 22 lần thì áp suất của khí giảm 22 lần.
    3. c)Nếu biểu diễn các số liệu trên hệ tọa độ (p,V)(p, V) thì các điểm đo nằm trên một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
    4. d)Lượng khí trong xilanh xấp xỉ 2,0⋅10−3 mol2{,}0\cdot10^{-3}\,\text{mol}.
  3. Câu 21

    Một ống dây được đặt thẳng đứng, hai đầu nối với điện kế G tạo thành mạch kín. Thả một nam châm thẳng từ phía trên cho rơi theo phương thẳng đứng dọc theo trục của ống dây, cực Bắc (N) hướng xuống dưới; nam châm đi xuyên qua lòng ống dây rồi rơi ra ở phía dưới. Bỏ qua sức cản của không khí.

    S N G v
    1. a)Khi nam châm đang rơi lại gần ống dây, từ thông qua ống dây tăng nên trong ống dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.
    2. b)Dòng điện cảm ứng khi nam châm đi vào ống dây và khi nam châm đi ra khỏi ống dây có cùng chiều.
    3. c)Trong suốt quá trình rơi qua ống dây, gia tốc của nam châm luôn bằng gia tốc rơi tự do gg.
    4. d)Nếu thả nam châm từ độ cao lớn hơn so với ống dây thì khi nam châm đi qua ống dây, kim điện kế lệch nhiều hơn.
  4. Câu 22

    Iodine-131 (53131I^{131}_{53}\text{I}) là chất phóng xạ β−\beta^- được dùng để điều trị một số bệnh tuyến giáp. Một bệnh nhân được cho uống một liều 53131I^{131}_{53}\text{I} có độ phóng xạ 3,7⋅109 Bq3{,}7\cdot10^{9}\,\text{Bq}. Đồ thị dưới đây biểu diễn độ phóng xạ HH của lượng iodine này theo thời gian tt (bỏ qua sự đào thải iodine ra khỏi cơ thể). Lấy chu kì bán rã của 53131I^{131}_{53}\text{I} là 88 ngày; NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02\cdot10^{23}\,\text{mol}^{-1}; khối lượng mol của 53131I^{131}_{53}\text{I} lấy bằng 131 g/mol131\,\text{g/mol}.

    t (ngày)H (10⁸ Bq)O81624329,2518,537
    Độ phóng xạ của lượng iodine-131 theo thời gian.
    1. a)Hạt nhân con tạo thành từ phân rã của 53131I^{131}_{53}\text{I} là 54131Xe^{131}_{54}\text{Xe}.
    2. b)Sau 2424 ngày, độ phóng xạ của lượng iodine này giảm 33 lần so với ban đầu.
    3. c)Số hạt nhân 53131I^{131}_{53}\text{I} có trong liều ban đầu xấp xỉ 3,7⋅10153{,}7\cdot10^{15}.
    4. d)Khối lượng 53131I^{131}_{53}\text{I} có trong liều ban đầu xấp xỉ 0,8 mg0{,}8\,\text{mg}.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

  1. Câu 23

    Một thùng giữ lạnh chứa 2,0 kg2{,}0\,\text{kg} nước đá ở 0 ∘C0\,^\circ\text{C}. Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34⋅105 J/kg3{,}34\cdot10^{5}\,\text{J/kg}. Nhiệt lượng mà khối nước đá cần nhận để tan hoàn toàn thành nước ở 0 ∘C0\,^\circ\text{C} là bao nhiêu kJ?

  2. Câu 24

    Một bình oxygen y tế có dung tích 10 L10\,\text{L} chứa khí ở áp suất 1,5⋅107 Pa1{,}5\cdot10^{7}\,\text{Pa}. Nếu toàn bộ lượng khí trong bình được đưa về áp suất 1,0⋅105 Pa1{,}0\cdot10^{5}\,\text{Pa} ở cùng nhiệt độ thì lượng khí đó chiếm thể tích bao nhiêu lít? Coi khí là khí lí tưởng.

  3. Câu 25

    Một đoạn dây dẫn thẳng dài 40 cm40\,\text{cm} mang dòng điện có cường độ 5,0 A5{,}0\,\text{A} được đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 0,30 N0{,}30\,\text{N}. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường bằng bao nhiêu tesla (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

  4. Câu 26

    Một khung dây phẳng gồm 100100 vòng, diện tích mỗi vòng 50 cm250\,\text{cm}^2, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,20 T0{,}20\,\text{T}. Ban đầu mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ. Quay đều khung trong thời gian 0,05 s0{,}05\,\text{s} đến vị trí mặt phẳng khung song song với các đường sức từ. Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong khung bằng bao nhiêu vôn?

  5. Câu 27

    Cho khối lượng của hạt nhân deuterium 12H^{2}_{1}\text{H} là 2,01355 u2{,}01355\,\text{u}; khối lượng của proton và neutron lần lượt là mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\,\text{u} và mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\,\text{u}; 1 u=931,5 MeV/c21\,\text{u} = 931{,}5\,\text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 12H^{2}_{1}\text{H} bằng bao nhiêu MeV (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

  6. Câu 28

    Polonium 84210Po^{210}_{84}\text{Po} là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138138 ngày. Ban đầu có 20 g20\,\text{g} 84210Po^{210}_{84}\text{Po}. Sau 414414 ngày, khối lượng 84210Po^{210}_{84}\text{Po} còn lại là bao nhiêu gam (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?