Ôn Thi Đại Họcby ToanKhonTech
Nâng cao50 phút30 câuLàm thử miễn phí

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Tin học — Đề ôn luyện số 3

Đề nâng cao, nhiều câu vận dụng: hệ chuyên gia, trình tự DNS – TCP – HTTP, quyền hình ảnh và giấy phép sử dụng, bộ chọn và tính kế thừa CSS, biểu mẫu, bảng gộp ô, phạm vi biến; phần đúng/sai gồm sự cố mã độc trong mạng trường, truy vấn nối ba bảng, kiểm thử sắp xếp chèn, phân loại k láng giềng gần nhất, trang web hội chợ khoa học và CSDL cửa hàng.

Trước khi bắt đầu

  • • Thời gian làm bài 50 phút, hết giờ hệ thống tự nộp bài.
  • • Chấm điểm đúng thang của Bộ: câu đúng/sai tính 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1 điểm theo số ý đúng.
  • • Bài làm được lưu tạm trên máy, lỡ tải lại trang vẫn làm tiếp được.
  • • Bạn đang làm với tư cách khách: xem được điểm và lời giải nhưng kết quả không được lưu.
Chọn định hướng của bạn

Chọn định hướng CS hoặc ICT để bắt đầu.

Xem trước đề

Toàn bộ câu hỏi của đề. Bấm “Bắt đầu làm bài” để làm có tính giờ và được chấm điểm, xem lời giải.

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

  1. Câu 1

    Phát biểu nào sau đây đúng về các hệ thống trí tuệ nhân tạo đang được ứng dụng rộng rãi hiện nay?

    1. A.Phần lớn là AI tổng quát, có thể tự chuyển sang làm tốt bất kì công việc trí tuệ nào.
    2. B.Một hệ thống chơi cờ thắng được kiện tướng chứng tỏ hệ thống đó là AI tổng quát.
    3. C.Phần lớn là AI hẹp, được thiết kế và huấn luyện để làm tốt những nhiệm vụ cụ thể.
    4. D.AI hẹp là tên gọi các hệ thống AI chỉ chạy được trên máy tính cấu hình thấp.
  2. Câu 2

    Một hệ thống hỗ trợ chẩn đoán hư hỏng xe máy lưu trữ hàng trăm luật dạng "NẾU xe khó nổ máy VÀ đèn yếu THÌ có thể ắc quy yếu" do các thợ sửa xe giàu kinh nghiệm cung cấp. Người dùng nhập các triệu chứng, hệ thống áp dụng các luật để đưa ra kết luận và gợi ý cách xử lí. Nhận định nào sau đây đúng?

    1. A.Đây là một hệ chuyên gia, thể hiện khả năng suy luận của AI dựa trên cơ sở tri thức.
    2. B.Đây là học máy không giám sát vì hệ thống tự phân cụm các triệu chứng của xe.
    3. C.Đây là hệ thống thị giác máy tính vì hệ thống nhận ra được hư hỏng của xe.
    4. D.Đây không phải ứng dụng AI vì toàn bộ các luật đều do con người cung cấp sẵn.
  3. Câu 3

    Khi dùng chatbot AI tạo sinh để hỗ trợ làm một bài tìm hiểu, cách làm nào sau đây đúng đắn nhất?

    1. A.Chép nguyên văn câu trả lời của chatbot rồi nộp như bài làm của chính mình.
    2. B.Tin tưởng mọi số liệu chatbot đưa ra vì câu trả lời được diễn đạt rất trôi chảy, mạch lạc.
    3. C.Cung cấp họ tên, địa chỉ, số căn cước của mình để chatbot trả lời chính xác hơn.
    4. D.Dùng chatbot gợi ý ý tưởng, kiểm chứng thông tin bằng nguồn tin cậy, ghi rõ phần AI hỗ trợ.
  4. Câu 4

    AI ngày càng tự động hóa nhiều công việc như nhập liệu, trả lời khách hàng, dịch tài liệu. Nhận định nào sau đây hợp lí nhất về tác động của AI đến thị trường lao động?

    1. A.AI sẽ sớm thay thế hoàn toàn mọi nghề nên con người không cần học thêm kĩ năng mới.
    2. B.Một số việc lặp lại có thể bị thay thế, việc làm mới xuất hiện; cần học tập suốt đời.
    3. C.AI không ảnh hưởng tới việc làm vì AI chỉ là phần mềm do con người viết ra.
    4. D.Chỉ lao động phổ thông chịu tác động, các nghề chuyên môn cao không bị ảnh hưởng gì.
  5. Câu 5

    Lí do chính dẫn đến việc triển khai địa chỉ IPv6 bên cạnh IPv4 là gì?

    1. A.IPv4 dài 32 bit, không đủ địa chỉ cho số thiết bị ngày càng tăng; IPv6 dài 128 bit.
    2. B.IPv4 chỉ dùng được cho mạng có dây, còn IPv6 được dùng riêng cho mạng không dây.
    3. C.IPv6 giúp truy cập trang web mà không cần đến hệ thống tên miền (DNS) nữa.
    4. D.Địa chỉ IPv4 quá dài và phức tạp nên người dùng khó ghi nhớ khi truy cập.
  6. Câu 6

    Khi em nhập địa chỉ http://thuvien.truongx.edu.vn vào trình duyệt, các bước sau sẽ diễn ra (được liệt kê không theo thứ tự):

    • (1) Trình duyệt gửi yêu cầu HTTP lấy trang web tới máy chủ.
    • (2) Hệ thống DNS trả về địa chỉ IP ứng với tên miền.
    • (3) Máy chủ gửi về nội dung trang HTML để trình duyệt hiển thị.
    • (4) Máy tính thiết lập kết nối TCP với máy chủ có địa chỉ IP vừa nhận.

    Thứ tự đúng của các bước là

    1. A.(1) → (2) → (4) → (3)
    2. B.(2) → (4) → (1) → (3)
    3. C.(4) → (2) → (1) → (3)
    4. D.(2) → (1) → (4) → (3)
  7. Câu 7

    Thầy giáo chia sẻ thư mục De_cuong trên máy giáo viên cho các máy trong phòng thực hành qua mạng cục bộ và chỉ cấp quyền đọc. Học sinh ở các máy trạm có thể làm gì với các tệp trong thư mục này?

    1. A.Sửa trực tiếp nội dung các tệp đề cương, nhưng không xóa được tệp nào.
    2. B.Xóa tệp khỏi thư mục chia sẻ, nhưng không mở xem được nội dung tệp.
    3. C.Chỉ nhìn thấy tên thư mục, không mở hay sao chép được tệp nào bên trong.
    4. D.Mở xem, sao chép tệp về máy mình; không sửa, xóa hay thêm tệp vào thư mục.
  8. Câu 8

    K. đoán được mật khẩu tài khoản mạng xã hội của một bạn cùng lớp, đăng nhập "cho vui" rồi đăng một bài viết dưới tên bạn đó; vài giờ sau K. xóa bài và xin lỗi. Nhận định nào sau đây đúng?

    1. A.K. không vi phạm vì không chiếm đoạt tiền hay bất kì tài sản nào của bạn.
    2. B.K. chỉ vi phạm nội quy nhà trường, không liên quan gì đến pháp luật.
    3. C.K. vi phạm pháp luật do truy cập trái phép, mạo danh tài khoản của người khác.
    4. D.K. không vi phạm vì đã tự xóa bài viết và xin lỗi bạn ngay trong ngày.
  9. Câu 9

    N. dùng một ứng dụng AI ghép khuôn mặt của bạn T. vào một video hài rồi đăng công khai lên mạng xã hội "cho vui", không hỏi ý kiến T. Nhận định nào sau đây đúng?

    1. A.N. không vi phạm vì video chỉ nhằm mục đích giải trí, không kiếm tiền.
    2. B.N. xâm phạm quyền của T. đối với hình ảnh vì chưa được T. đồng ý.
    3. C.N. không vi phạm vì khuôn mặt trong video do AI tạo lại, không phải ảnh gốc.
    4. D.N. chỉ vi phạm khi video đạt trên 1000 lượt xem hoặc bị T. phản đối.
  10. Câu 10

    Một bản nhạc không lời được tác giả chia sẻ trên mạng kèm giấy phép: "Được sao chép, chỉnh sửa và sử dụng miễn phí với điều kiện ghi tên tác giả; không được sử dụng cho mục đích thương mại". Cách sử dụng nào sau đây đúng với giấy phép?

    1. A.Làm nhạc nền cho video dự thi của lớp (không thu tiền), ghi tên tác giả ở cuối video.
    2. B.Làm nhạc nền cho video quảng cáo bán hàng của gia đình, có ghi tên tác giả.
    3. C.Làm nhạc nền cho video dự thi của lớp, không ghi tên tác giả vì không thu tiền.
    4. D.Chỉnh sửa bản nhạc rồi đăng kí quyền tác giả cho bản đã sửa dưới tên của lớp.
  11. Câu 11

    Đoạn mã HTML nào sau đây lồng các thẻ đúng quy tắc?

    1. A.<p><b>Hạn nộp: <i>thứ Sáu</b></i></p>
    2. B.<p><b>Hạn nộp: <i>thứ Sáu</i></b></p>
    3. C.<b><p>Hạn nộp: <i>thứ Sáu</p></i></b>
    4. D.<p><b>Hạn nộp: <i>thứ Sáu</p></b></i>
  12. Câu 12

    Cho đoạn mã HTML sau:

    <ol type="A" start="3">
      <li>Đăng kí tài khoản</li>
      <li>Xác nhận thư điện tử</li>
      <li>Đăng nhập lần đầu</li>
    </ol>

    Khi hiển thị, mục "Đăng nhập lần đầu" được đánh dấu bằng kí hiệu nào?

    1. A.Chữ C
    2. B.Số 5
    3. C.Số 3
    4. D.Chữ E
  13. Câu 13

    Trang web có liên kết <a href="#lien-he">Liên hệ</a> ở đầu trang. Để khi nháy vào liên kết này, trình duyệt cuộn tới tiêu đề mục "Liên hệ" ở cuối trang, tiêu đề đó cần được viết như thế nào?

    1. A.<h2 id="lien-he">Liên hệ</h2>
    2. B.<h2 class="#lien-he">Liên hệ</h2>
    3. C.<h2 href="lien-he">Liên hệ</h2>
    4. D.<h2 name="#lien-he">Liên hệ</h2>
  14. Câu 14

    Cho biểu mẫu sau:

    <form>
      <p>Buổi học:
        <input type="radio" name="buoi" value="sang"> Sáng
        <input type="radio" name="buoi" value="chieu"> Chiều
        <input type="radio" name="buoi" value="toi"> Tối
      </p>
      <p>Hình thức:
        <input type="radio" name="hinhthuc" value="truc-tiep"> Trực tiếp
        <input type="radio" name="hinhthuc" value="truc-tuyen"> Trực tuyến
      </p>
      <p>Câu lạc bộ:
        <input type="checkbox" name="clb" value="robot"> Robot
        <input type="checkbox" name="clb" value="web"> Thiết kế web
        <input type="checkbox" name="clb" value="ai"> AI
      </p>
    </form>

    Trên biểu mẫu này, người dùng có thể đánh dấu chọn cùng lúc nhiều nhất bao nhiêu ô?

    1. A.8
    2. B.4
    3. C.5
    4. D.3
  15. Câu 15

    Cho đoạn mã HTML sau:

    <table border="1">
      <tr>
        <td rowspan="2">Sáng</td>
        <td>Toán</td>
        <td>Ngữ văn</td>
      </tr>
      <tr>
        <td>Tin học</td>
        <td>Tiếng Anh</td>
      </tr>
      <tr>
        <td colspan="3">Chiều: hoạt động trải nghiệm</td>
      </tr>
    </table>

    Khi hiển thị, ô chứa chữ "Tin học" nằm ở vị trí nào trong bảng?

    1. A.Hàng 2, cột 1.
    2. B.Hàng 2, cột 2.
    3. C.Hàng 1, cột 2.
    4. D.Hàng 2, cột 3.
  16. Câu 16

    Cho đoạn mã sau:

    <style>
      .ban-tin > p { color: red; }
      .ban-tin p { font-style: italic; }
    </style>
    <div class="ban-tin">
      <p>Đoạn 1</p>
      <section>
        <p>Đoạn 2</p>
      </section>
    </div>
    <p>Đoạn 3</p>

    Phát biểu nào sau đây đúng về cách hiển thị ba đoạn văn?

    1. A.Đoạn 1 và Đoạn 2 đều màu đỏ, in nghiêng; Đoạn 3 không đổi.
    2. B.Đoạn 1 màu đỏ, không in nghiêng; Đoạn 2 và Đoạn 3 in nghiêng.
    3. C.Đoạn 1 màu đỏ, in nghiêng; Đoạn 2 chỉ in nghiêng; Đoạn 3 không đổi.
    4. D.Cả ba đoạn đều in nghiêng, trong đó chỉ có Đoạn 1 màu đỏ.
  17. Câu 17

    Cho đoạn mã sau:

    <style>
      body { color: navy; font-size: 18px; }
      p { font-size: 14px; }
      .chu-thich { color: gray; }
    </style>
    <p class="chu-thich">Nguồn: <b>số liệu của nhóm</b></p>

    Phần chữ "số liệu của nhóm" (trong thẻ <b>) hiển thị với màu và cỡ chữ nào?

    1. A.Màu xanh tím than (navy), cỡ 18px.
    2. B.Màu xám (gray), cỡ 18px.
    3. C.Màu xanh tím than (navy), cỡ 14px.
    4. D.Màu xám (gray), cỡ 14px.
  18. Câu 18

    Bảng MUON(MaPhieu, HoTenHS, LopHS, SoDienThoaiHS, TenSach, NgayMuon) ghi lại mỗi lần mượn sách. Một học sinh mượn 20 lần thì họ tên, lớp, số điện thoại của học sinh đó bị lặp lại 20 lần. Cách thiết kế nào sau đây hợp lí hơn?

    1. A.Tách thành HOCSINH(MaHS, HoTen, Lop, SoDienThoai) và MUON(MaPhieu, MaHS, MaSach, NgayMuon).
    2. B.Giữ nguyên bảng, chỉ cần nhập dữ liệu cẩn thận để không gõ sai thông tin học sinh.
    3. C.Bỏ trường HoTenHS cho bảng gọn hơn, chỉ giữ LopHS và SoDienThoaiHS để nhận biết học sinh.
    4. D.Tạo thêm một bảng sao lưu có cấu trúc giống hệt bảng MUON để phòng mất dữ liệu.
  19. Câu 19

    Bảng PHONG lưu thông tin các phòng học (CoMayChieu = 1 nghĩa là phòng có máy chiếu):

    MaPhong Toa SucChua CoMayChieu
    A101 A 40 1
    A102 A 48 0
    B201 B 42 1
    B202 B 38 1
    C301 C 45 1

    Thực hiện lần lượt hai câu lệnh:

    UPDATE PHONG SET SucChua = SucChua + 5 WHERE Toa = 'B';
    SELECT MaPhong FROM PHONG WHERE SucChua >= 45 AND CoMayChieu = 1;

    Câu lệnh SELECT cho kết quả gồm những phòng nào?

    1. A.Chỉ phòng C301.
    2. B.A102, B201 và C301.
    3. C.B201 và C301.
    4. D.B201, B202 và C301.
  20. Câu 20

    Cho chương trình sau, viết bằng Python và bằng C++ (hai chương trình tương đương):

    s = "Ky thi tot nghiep 2027"
    print(s[3:6] + s[-4:])
    #include <iostream>
    #include <string>
    using namespace std;
    int main() {
        string s = "Ky thi tot nghiep 2027";
        cout << s.substr(3, 3) + s.substr(s.size() - 4);
        return 0;
    }

    Chương trình in ra kết quả nào?

    1. A.thi 2027
    2. B.thi027
    3. C.th2027
    4. D.thi2027
  21. Câu 21

    Cho chương trình sau, viết bằng Python và bằng C++ (hai chương trình tương đương):

    x = 10
    
    def f(y):
        x = y + 1
        return x * 2
    
    z = f(x) + x
    print(x, z)
    #include <iostream>
    using namespace std;
    int x = 10;
    int f(int y) {
        int x = y + 1;
        return x * 2;
    }
    int main() {
        int z = f(x) + x;
        cout << x << " " << z;
        return 0;
    }

    Chương trình in ra kết quả nào?

    1. A.10 32
    2. B.11 33
    3. C.10 22
    4. D.11 32
  22. Câu 22

    Cho chương trình sau, viết bằng Python và bằng C++ (hai chương trình tương đương):

    dem = 0
    for i in range(1, 6):
        for j in range(i, 6):
            if (i + j) % 3 == 0:
                dem = dem + 1
    print(dem)
    #include <iostream>
    using namespace std;
    int main() {
        int dem = 0;
        for (int i = 1; i < 6; i++)
            for (int j = i; j < 6; j++)
                if ((i + j) % 3 == 0)
                    dem = dem + 1;
        cout << dem;
        return 0;
    }

    Chương trình in ra kết quả nào?

    1. A.9
    2. B.4
    3. C.5
    4. D.3
  23. Câu 23

    Bạn P. học tốt môn Toán, thích làm việc với số liệu và muốn tìm ra xu hướng trong dữ liệu bán hàng để giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định kinh doanh. Nghề nào sau đây phù hợp nhất với P.?

    1. A.Kĩ thuật viên sửa chữa máy tính.
    2. B.Nhà thiết kế đồ họa.
    3. C.Kĩ thuật viên lắp đặt mạng.
    4. D.Chuyên viên phân tích dữ liệu.
  24. Câu 24

    Công việc nào sau đây là nhiệm vụ của người quản trị cơ sở dữ liệu?

    1. A.Thiết kế logo và giao diện cho phần mềm quản lí bán hàng của cửa hàng.
    2. B.Phân quyền truy cập, sao lưu và phục hồi dữ liệu của hệ cơ sở dữ liệu.
    3. C.Lắp đặt cáp mạng và cấu hình bộ định tuyến cho văn phòng công ty.
    4. D.Vệ sinh định kì và thay thế linh kiện hỏng cho các máy chủ.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai — phần chung

  1. Câu 25

    Mạng của Trường THPT Y như sau: các máy tính phòng thực hành nối vào một bộ chuyển mạch (switch); switch này cùng các điểm truy cập không dây ở thư viện, phòng hội đồng nối về một bộ định tuyến (router) kết nối với nhà cung cấp dịch vụ Internet. Máy chủ lưu trữ tài liệu đặt trong mạng nội bộ, có một thư mục dùng chung mà các máy phòng giáo vụ được quyền ghi.

    Một hôm, một máy tính phòng giáo vụ bị nhiễm mã độc tống tiền (loại mã độc mã hóa các tệp rồi đòi tiền chuộc để giải mã).

    1. a)Switch chuyển dữ liệu giữa các máy trong phòng thực hành; router chuyển các gói tin giữa mạng của trường và mạng của nhà cung cấp dịch vụ Internet.
    2. b)Vì máy chủ lưu trữ chỉ nằm trong mạng nội bộ, không kết nối trực tiếp ra Internet, nên mã độc trên máy giáo vụ không thể làm hỏng các tệp trên máy chủ.
    3. c)Khi phát hiện sự cố, việc cần làm trước tiên là ngắt máy bị nhiễm khỏi mạng (rút cáp mạng, tắt Wi-Fi) rồi báo cho người quản trị mạng.
    4. d)Mỗi tối, máy chủ sao lưu 12 GB dữ liệu sang một thiết bị lưu trữ khác qua mạng nội bộ. Nếu tốc độ truyền đạt ổn định 800 Mbps thì thời gian sao lưu ít nhất là 2 phút (coi 1 GB = 1000 MB và 1 byte = 8 bit).
  2. Câu 26

    Tổ thiết bị của trường quản lí việc mượn thiết bị dạy học bằng cơ sở dữ liệu gồm ba bảng:

    Bảng GIAOVIEN

    MaGV HoTen ToCM
    G01 Nguyễn Hòa Vật lí
    G02 Trần Mai Hóa học
    G03 Lê Tuấn Tin học
    G04 Phạm Yến Vật lí

    Bảng THIETBI

    MaTB TenTB SoLuong
    T01 Máy chiếu 3
    T02 Bộ thí nghiệm quang học 5
    T03 Kính hiển vi 10
    T04 Bộ lắp ráp robot 4

    Bảng MUONTB

    MaPhieu MaGV MaTB NgayMuon SoLuongMuon
    M01 G01 T02 2026-09-14 2
    M02 G03 T04 2026-09-14 4
    M03 G02 T03 2026-09-15 6
    M04 G01 T01 2026-09-16 1
    M05 G04 T02 2026-09-16 3
    M06 G03 T01 2026-09-17 1
    1. a)Trong bảng MUONTB, MaGV và MaTB là các khóa ngoài; mỗi giá trị MaTB xuất hiện trong MUONTB phải có trong bảng THIETBI.
    2. b)

      Câu truy vấn

      SELECT GIAOVIEN.HoTen, THIETBI.TenTB
      FROM MUONTB
      INNER JOIN GIAOVIEN ON MUONTB.MaGV = GIAOVIEN.MaGV
      INNER JOIN THIETBI ON MUONTB.MaTB = THIETBI.MaTB
      WHERE GIAOVIEN.ToCM = 'Vật lí';

      trả về 3 dòng, trong đó tên giáo viên Nguyễn Hòa xuất hiện 2 lần.

    3. c)

      Câu truy vấn

      SELECT MaPhieu FROM MUONTB
      WHERE NgayMuon = '2026-09-16' OR SoLuongMuon >= 4
      ORDER BY SoLuongMuon DESC;

      trả về 3 dòng, dòng đầu tiên là M02.

    4. d)Muốn chỉ giảm số lượng máy chiếu đi 1, câu lệnh UPDATE cần có mệnh đề WHERE chọn đúng bản ghi máy chiếu (ví dụ WHERE MaTB = 'T01'); nếu chỉ viết UPDATE THIETBI SET SoLuong = SoLuong - 1; thì số lượng của tất cả các thiết bị đều bị giảm 1.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai — Khoa học máy tính (CS)

  1. Câu 27

    Bạn Minh viết hàm sắp xếp chèn để sắp xếp dãy số tăng dần, rồi chạy thử với dãy 2 9 4 7 (Python và C++ tương đương):

    def sap_xep_chen(a):
        for i in range(1, len(a)):
            x = a[i]
            j = i - 1
            while j > 0 and a[j] > x:
                a[j + 1] = a[j]
                j = j - 1
            a[j + 1] = x
    
    a = [2, 9, 4, 7]
    sap_xep_chen(a)
    for v in a:
        print(v, end=" ")
    #include <iostream>
    using namespace std;
    void sap_xep_chen(int a[], int n) {
        for (int i = 1; i < n; i++) {
            int x = a[i];
            int j = i - 1;
            while (j > 0 && a[j] > x) {
                a[j + 1] = a[j];
                j = j - 1;
            }
            a[j + 1] = x;
        }
    }
    int main() {
        int a[] = {2, 9, 4, 7};
        sap_xep_chen(a, 4);
        for (int i = 0; i < 4; i++)
            cout << a[i] << " ";
        return 0;
    }
    1. a)Với dữ liệu chạy thử trên, chương trình in ra 2 4 7 9.
    2. b)Vì kết quả chạy thử ở trên đúng, có thể khẳng định hàm sap_xep_chen sắp xếp đúng mọi dãy số.
    3. c)Với dãy 5 3 8 6, chương trình in ra 3 5 6 8.
    4. d)Sau khi sửa điều kiện thành j >= 0, với dãy 6 phần tử được sắp xếp giảm dần, lệnh a[j + 1] = a[j] được thực hiện đúng 15 lần.
  2. Câu 28

    Một nhóm học sinh xây dựng mô hình phân loại quả bơ "Đạt" hay "Chưa đạt" tiêu chuẩn đóng gói dựa trên hai đặc trưng: điểm kích thước xx và điểm màu vỏ yy (thang 0–10). Dữ liệu huấn luyện đã được chuyên gia gắn nhãn:

    Mẫu xx yy Nhãn
    P1 6 7 Đạt
    P2 8 8 Đạt
    P3 4 3 Chưa đạt
    P4 9 6 Đạt
    P5 3 5 Chưa đạt
    P6 6 4 Chưa đạt

    Nhóm dùng phương pháp k láng giềng gần nhất: với quả mới Q, tính khoảng cách d=(x−xQ)2+(y−yQ)2d = \sqrt{(x - x_Q)^2 + (y - y_Q)^2} từ Q đến từng mẫu, chọn k mẫu gần Q nhất và gán cho Q nhãn chiếm đa số trong k mẫu đó. Quả mới cần phân loại là Q có xQ=4x_Q = 4, yQ=7y_Q = 7.

    1. a)Đây là học có giám sát vì mô hình dựa vào dữ liệu huấn luyện đã được gắn nhãn.
    2. b)Ba mẫu gần Q nhất là P1, P5 và P6.
    3. c)Với k = 3, Q được phân loại là "Đạt" vì mẫu gần Q nhất (P1) có nhãn "Đạt".
    4. d)Với k = 5, Q được phân loại là "Đạt".

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai — Tin học ứng dụng (ICT)

  1. Câu 29

    Nhóm học sinh dùng một phần mềm tạo trang web để làm trang thông tin cho hội chợ khoa học kĩ thuật của trường. Trang gồm các trang con: Trang chủ, Đề tài, Lịch trình, Đăng kí tham quan. Nhóm định chèn ảnh các sản phẩm, video giới thiệu đã đăng trên một nền tảng chia sẻ video và tệp lịch trình chi tiết lưu trong kho lưu trữ trực tuyến của nhóm.

    1. a)Nhóm có thể chọn một mẫu giao diện rồi thêm các trang con; thanh điều hướng (menu) giúp người xem chuyển nhanh giữa Trang chủ, Đề tài, Lịch trình và Đăng kí tham quan.
    2. b)Một ảnh có dung lượng 12 MB đặt ở trang chủ, người xem dùng mạng di động tốc độ ổn định 8 Mbps thì riêng việc tải ảnh này cần ít nhất 12 giây (coi 1 byte = 8 bit); vì vậy nên giảm kích thước hoặc nén ảnh trước khi chèn.
    3. c)Khi nhúng tệp lịch trình từ kho lưu trữ trực tuyến vào trang, mọi khách truy cập đều xem được nội dung tệp, kể cả khi tệp gốc chỉ được chia sẻ riêng cho các thành viên trong nhóm.
    4. d)Để trang trông nhẹ nhàng, nhóm đặt toàn bộ nội dung chữ màu xám rất nhạt trên nền trắng; cách chọn màu này vẫn bảo đảm mọi người, kể cả người có thị lực kém, đọc dễ dàng.
  2. Câu 30

    Một cửa hàng văn phòng phẩm dùng hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ để quản lí hàng hóa. Bảng MATHANG (DonGia tính bằng đồng, NgayNhap là ngày nhập hàng gần nhất) có dữ liệu như sau:

    Bảng MATHANG

    MaMH TenMH DonGia SoLuongTon NgayNhap
    MH01 Bút bi xanh 5000 120 2026-08-20
    MH02 Vở 200 trang 18000 45 2026-09-02
    MH03 Thước kẻ 30 cm 8000 0 2026-07-15
    MH04 Máy tính cầm tay 450000 6 2026-09-10
    MH05 Bút chì 2B 4000 80 2026-08-28
    1. a)Khi tạo bảng, nên chọn kiểu số cho DonGia, SoLuongTon và kiểu ngày cho NgayNhap; nếu lưu NgayNhap dưới dạng xâu kí tự tùy ý (như "2/9/26") thì việc lọc, sắp xếp theo ngày dễ cho kết quả sai.
    2. b)

      Câu truy vấn

      SELECT TenMH, DonGia * SoLuongTon FROM MATHANG
      WHERE SoLuongTon > 0
      ORDER BY DonGia * SoLuongTon DESC;

      cho dòng đầu tiên là "Vở 200 trang".

    3. c)

      Câu truy vấn

      SELECT TenMH FROM MATHANG
      WHERE NgayNhap >= '2026-09-01' AND SoLuongTon < 50;

      cho kết quả gồm hai mặt hàng: "Vở 200 trang" và "Máy tính cầm tay".

    4. d)Để lưu mỗi lần bán hàng (ngày bán, số lượng bán), cách thiết kế hợp lí là thêm hai cột NgayBan và SoLuongBan vào bảng MATHANG.