Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Hóa học — Đề ôn luyện số 2
Đề mức cơ bản, bám sát kiến thức trọng tâm: danh pháp và tính chất đặc trưng của ester, carbohydrate, amine, polymer; pin Zn–Cu, hợp chất của iron, cân bằng NO₂/N₂O₄ và các bài tính một – hai bước về muối, mạ bạc, pH, enthalpy.
Trước khi bắt đầu
- • Thời gian làm bài 50 phút, hết giờ hệ thống tự nộp bài.
- • Chấm điểm đúng thang của Bộ: câu đúng/sai tính 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1 điểm theo số ý đúng.
- • Bài làm được lưu tạm trên máy, lỡ tải lại trang vẫn làm tiếp được.
- • Bạn đang làm với tư cách khách: xem được điểm và lời giải nhưng kết quả không được lưu.
Xem trước đề
Toàn bộ câu hỏi của đề. Bấm “Bắt đầu làm bài” để làm có tính giờ và được chấm điểm, xem lời giải.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Thể tích mol khí ở điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar) là 24,79 L/mol.
- Câu 1
Công thức cấu tạo của methyl formate là
- A.
- B.
- C.
- D.
- Câu 2
Chất béo là triester của acid béo với
- A.ethanol.
- B.methanol.
- C.ethylene glycol.
- D.glycerol.
- Câu 3
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
- A.
- B.
- C.
- D.
- Câu 4
Nhỏ vài giọt dung dịch iodine lên mặt cắt của củ khoai lang, thấy xuất hiện màu xanh tím. Chất trong củ khoai lang đã tạo màu với iodine là
- A.glucose.
- B.saccharose.
- C.tinh bột.
- D.cellulose.
- Câu 5
Công thức của glycine là
- A.
- B.
- C.
- D.
- Câu 6
Nhỏ nước bromine vào dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Chất X là
- A.methylamine.
- B.aniline.
- C.glycine.
- D.ethanol.
- Câu 7
Poly(vinyl chloride) (PVC) được dùng làm ống dẫn nước, vỏ dây điện. Monomer dùng để điều chế PVC là
- A.
- B.
- C.
- D.
- Câu 8
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ polyamide?
- A.Tơ nitron.
- B.Tơ visco.
- C.Tơ capron.
- D.Tơ cellulose acetate.
- Câu 9
Kim loại nào sau đây khử được ion trong dung dịch thành kim loại Cu?
- A.Na.
- B.Fe.
- C.Ag.
- D.Au.
- Câu 10
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các kim loại kiềm (nhóm IA) là
- A.
- B.
- C.
- D.
- Câu 11
Đun sôi nước giếng khoan trong ấm một thời gian, thấy đáy ấm có lớp cặn màu trắng. Muối nào sau đây bị phân hủy khi đun nóng đã tạo ra lớp cặn đó?
- A.
- B.
- C.
- D.
- Câu 12
Thuốc thử Tollens chứa phức chất . Trong phức chất này, nguyên tử trung tâm và phối tử lần lượt là
- A. và .
- B.Ag và .
- C. và .
- D. và .
- Câu 13
Trong dung dịch nước, ammonia tham gia cân bằng: . Theo thuyết Brønsted – Lowry, trong phản ứng thuận, đóng vai trò là
- A.base.
- B.acid.
- C.chất lưỡng tính.
- D.chất trung tính.
- Câu 14
Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc, thao tác nào sau đây đảm bảo an toàn?
- A.Rót nhanh nước vào acid.
- B.Rót từ từ nước vào acid.
- C.Rót từ từ acid vào nước và khuấy nhẹ.
- D.Đổ acid và nước vào cốc cùng lúc rồi đun nóng.
- Câu 15
Thành phần chính của phân lân superphosphate kép là
- A.
- B.
- C. và
- D.
- Câu 16
Công thức chung của dãy đồng đẳng alkane là
- A. ()
- B. ()
- C. ()
- D. ()
- Câu 17
Tên theo danh pháp thay thế của alcohol là
- A.propan-2-ol.
- B.propan-1-ol.
- C.propan-2-one.
- D.1-methylethanol.
- Câu 18
Khi xăng, dầu bị cháy, không dùng nước để dập lửa vì
- A.nước phản ứng với xăng, dầu tạo ra khí dễ cháy.
- B.nước bị phân hủy hoàn toàn thành và ở nhiệt độ của đám cháy.
- C.xăng, dầu nhẹ hơn nước và không tan trong nước nên nổi lên trên, làm đám cháy lan rộng.
- D.nước làm tăng nồng độ oxygen tại đám cháy.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
- Câu 19
Tiến hành hai thí nghiệm với dung dịch glucose:
- Thí nghiệm 1: Cho vào ống nghiệm 1 mL dung dịch 5% và 2 mL dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ, thu được kết tủa màu xanh. Thêm tiếp 3 mL dung dịch glucose 2% rồi lắc đều.
- Thí nghiệm 2: Cho 1 mL dung dịch 1% vào ống nghiệm sạch, nhỏ từ từ dung dịch đến khi kết tủa vừa tan hết (thu được thuốc thử Tollens). Thêm 1 mL dung dịch glucose 2% rồi ngâm ống nghiệm trong cốc nước nóng khoảng 60 – 70 °C trong vài phút.
- a)Ở thí nghiệm 1, kết tủa tan, tạo thành dung dịch màu xanh lam do phân tử glucose có nhiều nhóm liền kề.
- b)Ở thí nghiệm 2, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng như gương.
- c)Trong thí nghiệm 2, glucose đóng vai trò chất oxi hóa.
- d)Nếu thay dung dịch glucose bằng dung dịch fructose thì ở thí nghiệm 2 vẫn thu được lớp bạc.
- Câu 20
Một pin Galvani được lắp như hình dưới: cốc (1) đựng dung dịch 1 M có nhúng thanh Zn; cốc (2) đựng dung dịch 1 M có nhúng thanh Cu; hai dung dịch được nối với nhau bằng cầu muối chứa dung dịch bão hòa; hai thanh kim loại nối với nhau qua vôn kế.
Cho thế điện cực chuẩn: ; .
- a)Thanh Zn là anode (cực âm), tại đó xảy ra quá trình oxi hóa .
- b)Electron di chuyển từ thanh Cu sang thanh Zn qua dây dẫn bên ngoài.
- c)Sức điện động chuẩn của pin là 1,103 V.
- d)Sau một thời gian pin hoạt động, khối lượng thanh Cu giảm.
- Câu 21
Tiến hành thí nghiệm với hai ống nghiệm:
- Ống (1): cho 2 mL dung dịch mới pha, nhỏ thêm vài giọt dung dịch NaOH.
- Ống (2): cho 2 mL dung dịch , nhỏ thêm vài giọt dung dịch NaOH.
Sau đó để ống (1) ngoài không khí một thời gian.
- a)Ở ống (2) xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ là .
- b)Ở ống (1), ban đầu xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó kết tủa chuyển dần sang màu nâu đỏ.
- c)Sự đổi màu kết tủa ở ống (1) là do phản ứng , trong đó là chất oxi hóa.
- d)Nếu thay dung dịch NaOH ở ống (2) bằng dung dịch dư thì kết tủa tạo thành sẽ tan do tạo phức chất.
- Câu 22
Trong bình kín có cân bằng:
Khí có màu nâu đỏ, khí không màu. Lấy hai bình cầu giống nhau chứa cùng một lượng hỗn hợp khí ở trạng thái cân bằng; ngâm bình A vào cốc nước đá, ngâm bình B vào cốc nước nóng. Sau một thời gian, so sánh màu của hai bình.
- a)Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là .
- b)Nén bình để làm giảm thể tích (giữ nguyên nhiệt độ) thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
- c)Phản ứng tạo thành từ là phản ứng tỏa nhiệt.
- d)Màu nâu đỏ trong bình A (ngâm nước đá) nhạt hơn trong bình B (ngâm nước nóng).
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
- Câu 23
Ethyl acetate được dùng làm dung môi trong sơn và keo dán. Đun nóng 8,8 g ethyl acetate với lượng vừa đủ dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam? (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; làm tròn kết quả đến hàng phần mười.)
- Câu 24
Cho 9,0 g ethylamine () tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam? (Cho H = 1; C = 12; N = 14; Cl = 35,5; làm tròn kết quả đến hàng phần mười.)
- Câu 25
Để mạ bạc cho một chiếc vòng đồng, người ta dùng chiếc vòng làm cathode, thanh bạc làm anode, dung dịch điện phân chứa ion . Cho dòng điện có cường độ 0,50 A chạy qua trong 1 giờ 4 phút 20 giây. Biết toàn bộ điện lượng dùng để khử ion ; điện lượng , hằng số Faraday ; Ag = 108. Khối lượng bạc bám lên chiếc vòng là bao nhiêu gam? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.)
- Câu 26
Trộn 100 mL dung dịch HCl 0,03 M với 100 mL dung dịch NaOH 0,01 M, thu được 200 mL dung dịch X. Ở 25 °C, pH của dung dịch X bằng bao nhiêu?
- Câu 27
Cho các chất: methanol, phenol, acetic acid, acetaldehyde, glycerol, benzene. Có bao nhiêu chất tác dụng được với kim loại sodium giải phóng khí hydrogen?
- Câu 28
Cồn (ethanol) được dùng làm nhiên liệu cho đèn cồn trong phòng thí nghiệm. Phản ứng cháy:
Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất:
Chất (kJ/mol) Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 4,6 g ethanol ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu kJ? (Cho H = 1; C = 12; O = 16; làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.)